73061910ĐVT: kgNhóm 7306

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: › Loại khác:

Mã HS 73061910Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp hàn điện trở, chủ yếu dùng để vận chuyển dầu hoặc khí trong các đường ống dẫn. Sản phẩm này nổi bật với độ bền và khả năng chịu áp lực cao, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73061910 là gì?

Ống ERW được tạo ra từ các tấm thép cuộn được định hình thành ống và sau đó hàn các mép lại với nhau bằng dòng điện trở cao, tạo ra một mối hàn dọc theo chiều dài ống mà không cần vật liệu phụ. Đặc điểm này mang lại sự đồng nhất và độ chính xác cao cho sản phẩm, thường được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống dẫn dầu, khí đốt và nước. Mã HS 7306 bao gồm các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép, trong đó ống ERW là một phân loại cụ thể cho các ứng dụng vận chuyển chất lỏng và khí.

Để phân loại chính xác ống ERW, cần căn cứ vào phương pháp sản xuất đặc trưng là hàn điện trở theo chiều dọc, khác biệt rõ rệt so với ống đúc liền mạch (seamless pipes) hay ống hàn hồ quang chìm (SAW). Các thông số kỹ thuật như đường kính, độ dày thành ống, vật liệu thép và tiêu chuẩn sản xuất (ví dụ: API 5L) là những yếu tố then chốt giúp xác định đúng mã HS. Việc kiểm tra chứng nhận chất lượng và quy trình sản xuất là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại ống hàn khác trong nhóm 7306.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 73061910

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73061910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
5
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73061910

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73061910

Thuế nhập khẩu mã HS 73061910 (Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)) là bao nhiêu?
Mã HS 73061910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73061910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) (mã HS 73061910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73061910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73061910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73061910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73061910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73061910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.