73072390ĐVT: kgNhóm 7307

Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ: › Loại hàn giáp mối:

Mã HS 73072390Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phụ kiện ghép nối loại khác bằng thép không gỉ, được thiết kế để hàn giáp mối, đóng vai trò thiết yếu trong việc kết nối các đoạn ống hoặc ống dẫn. Chúng đảm bảo tính toàn vẹn và hiệu quả của hệ thống đường ống trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73072390 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các phụ kiện dùng để nối các đường ống hoặc ống dẫn, đặc trưng bởi vật liệu chế tạo là thép không gỉ và phương pháp kết nối bằng hàn giáp mối. Các phụ kiện này có thể bao gồm nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau như cút, tê, côn thu, hoặc các loại phụ kiện đặc biệt khác chưa được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn. Chúng được phân loại trong Chương 73, chuyên về sắt và thép cùng các sản phẩm từ sắt hoặc thép, và nằm trong nhóm 7307 dành cho các phụ kiện ghép nối ống.

Để phân loại chính xác, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành là thép không gỉ và phương pháp kết nối là hàn giáp mối, nhằm phân biệt với các phụ kiện làm từ vật liệu khác như thép hợp kim, thép carbon, hoặc các loại phụ kiện nối bằng ren, mặt bích. Việc xác định rõ ràng đặc tính kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và mục đích sử dụng sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các chi tiết ống hoặc các bộ phận máy móc khác. Mã 7307.23.90 này bao gồm các loại phụ kiện hàn giáp mối bằng thép không gỉ không được liệt kê cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73072390

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73072390 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73072390

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73072390

Thuế nhập khẩu mã HS 73072390 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73072390 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73072390 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73072390) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73072390 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73072390 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73072390 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73072390 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73072390 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.