73072910ĐVT: kgNhóm 7307

Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ: › Loại khác:

Mã HS 73072910Có đường kính trong dưới 15 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ có đường kính trong dưới 15 cm là những chi tiết thiết yếu dùng để kết nối các đoạn ống hoặc ống dẫn trong nhiều hệ thống công nghiệp và dân dụng. Chúng đảm bảo sự liền mạch và an toàn cho dòng chảy của chất lỏng hoặc khí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73072910 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại phụ kiện dùng để nối các đường ống hoặc ống dẫn, được chế tạo từ thép không gỉ, đặc biệt là những loại có đường kính trong nhỏ hơn 15 cm. Chúng có thể là các khớp nối, khuỷu, măng sông hoặc các hình dạng khác, không thuộc loại mặt bích, phụ kiện có ren hay phụ kiện hàn đối đầu. Các phụ kiện này đóng vai trò quan trọng trong việc định hình, chuyển hướng hoặc kết nối các đoạn ống trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí, hơi nước, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn cao. Chúng thuộc nhóm 7307, chuyên về các phụ kiện ghép nối bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 bao gồm các sản phẩm từ kim loại thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến vật liệu chế tạo là thép không gỉ và đặc biệt là kích thước đường kính trong, phải dưới 15 cm. Việc xác định loại phụ kiện cũng như phương pháp kết nối (không phải mặt bích, ren hay hàn đối đầu) là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm khác trong cùng nhóm 7307. Trong trường hợp có sự nhầm lẫn với các phụ kiện bằng vật liệu khác hoặc có kích thước lớn hơn, cần dựa vào các thông số kỹ thuật chi tiết như bản vẽ kỹ thuật, chứng nhận vật liệu hoặc kết quả đo đạc thực tế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73072910

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73072910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73072910

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73072910

Thuế nhập khẩu mã HS 73072910 (Có đường kính trong dưới 15 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 73072910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73072910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có đường kính trong dưới 15 cm (mã HS 73072910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73072910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73072910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73072910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73072910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73072910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.