73079210ĐVT: kgNhóm 7307

Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác: › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:

Mã HS 73079210Có đường kính trong dưới 15 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các phụ kiện ghép nối ống bằng sắt hoặc thép, cụ thể là ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren, là những bộ phận thiết yếu trong hệ thống đường ống, dùng để kết nối và điều hướng dòng chảy. Mã HS này áp dụng cho các loại phụ kiện có đường kính trong dưới 15 cm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73079210 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là phụ kiện ghép nối ống hoặc ống dẫn, được chế tạo từ sắt hoặc thép, bao gồm ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, đặc trưng bởi phương pháp ghép nối có ren. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc thay đổi hướng, nối các đoạn ống hoặc kết nối các loại ống có kích thước khác nhau trong các hệ thống dẫn chất lỏng hoặc khí. Những phụ kiện này nằm trong nhóm 7307, chuyên về các loại phụ kiện bằng sắt hoặc thép dùng cho ống, thuộc Chương 73 bao gồm các sản phẩm từ sắt và thép.

Để phân loại chính xác các phụ kiện này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành (sắt hoặc thép), kiểu dáng cụ thể của phụ kiện (khuỷu, măng sông), phương thức kết nối (có ren) và quan trọng nhất là đường kính trong. Các phụ kiện tương tự nhưng không có ren, hoặc có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 15 cm, sẽ được xếp vào các phân nhóm khác của mã HS 7307. Do đó, việc kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật và bản vẽ sản phẩm là cần thiết để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73079210

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73079210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73079210

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73079210

Thuế nhập khẩu mã HS 73079210 (Có đường kính trong dưới 15 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 73079210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73079210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có đường kính trong dưới 15 cm (mã HS 73079210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73079210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73079210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73079210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73079210 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73079210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.