73170030ĐVT: kgNhóm 7317

Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng

Mã HS 73170030Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray và bàn chông là các phụ kiện chuyên dụng, được thiết kế để cố định chắc chắn ray tàu hỏa vào các tà vẹt, đảm bảo an toàn và ổn định cho hệ thống đường sắt. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì cấu trúc và độ bền của tuyến đường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73170030 là gì?

Các sản phẩm này thuộc nhóm đinh và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép, được sử dụng đặc biệt trong ngành đường sắt. Chúng có chức năng chính là neo giữ ray thép vào tà vẹt (có thể là gỗ, bê tông hoặc thép), chịu đựng lực tác động lớn từ các đoàn tàu di chuyển. Vị trí của chúng trong Chương 73 nhấn mạnh bản chất là sản phẩm từ kim loại thường, cụ thể là sắt hoặc thép, được gia công thành các chi tiết cố định.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng vật liệu chế tạo, chủ yếu là sắt hoặc thép, và đặc tính kỹ thuật chuyên biệt cho ứng dụng đường sắt. Các sản phẩm này cần được phân biệt với các loại đinh thông thường hoặc đinh tán dùng trong xây dựng dân dụng, vốn có cấu tạo và mục đích sử dụng khác biệt. Việc xác định rõ ràng công dụng "giữ ray cho tà vẹt đường ray" là yếu tố then chốt để xếp vào mã HS này, tránh nhầm lẫn với các loại phụ kiện cố định khác không dành cho đường sắt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023)

Thuế cơ bản của mã HS 73170030

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73170030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73170030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73170030

Thuế nhập khẩu mã HS 73170030 (Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông) là bao nhiêu?
Mã HS 73170030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73170030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông (mã HS 73170030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73170030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73170030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73170030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73170030 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7317)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73170030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.