73199090ĐVT: kgNhóm 7319

Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác › Loại khác:

Mã HS 73199090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73199090 áp dụng cho các loại mặt hàng khác làm bằng sắt hoặc thép, thường là các dụng cụ nhỏ dùng tay hoặc vật phẩm dùng để ghim, kẹp, chưa được phân loại chi tiết ở các mã cụ thể hơn trong nhóm 7319. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73199090 là gì?

Nhóm này bao gồm các sản phẩm đa dạng làm từ sắt hoặc thép, không thuộc các phân loại cụ thể hơn như kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu hay ghim băng. Chúng thường là các vật phẩm nhỏ, được thiết kế để sử dụng bằng tay trong các công việc thủ công, may vá, hoặc các loại ghim, kẹp có chức năng tương tự, thể hiện tính chất chung của Chương 73 về các sản phẩm từ kim loại cơ bản.

Để phân loại chính xác vào mã 'loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng vật liệu cấu thành (phải là sắt hoặc thép) và chức năng chính của sản phẩm, đảm bảo rằng chúng không có đặc tính hoặc công dụng chuyên biệt đã được mô tả ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 7319 hoặc các Chương khác. Việc xác định rõ ràng công dụng và đặc điểm kỹ thuật của mặt hàng là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73199090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73199090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
30
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73199090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73199090

Thuế nhập khẩu mã HS 73199090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73199090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73199090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73199090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73199090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73199090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73199090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73199090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7319)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73199090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.