73239110ĐVT: kg/chiếcNhóm 7323

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép › Loại khác: › Bằng gang đúc, chưa tráng men:

Mã HS 73239110Đồ dùng nhà bếp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồ dùng nhà bếp bằng gang đúc, chưa tráng men bao gồm các vật dụng thiết yếu phục vụ cho hoạt động nấu nướng và chuẩn bị thực phẩm hàng ngày. Các sản phẩm này được ưa chuộng nhờ khả năng giữ nhiệt tốt và độ bền cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73239110 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại đồ dùng nhà bếp được sản xuất từ gang đúc nguyên khối và chưa qua xử lý tráng men. Các sản phẩm phổ biến là nồi, chảo, ấm đun nước, và các dụng cụ nấu nướng khác, nổi bật với khả năng giữ nhiệt vượt trội và độ bền cao, thường được sử dụng trong nhiều phương pháp chế biến món ăn khác nhau. Chúng thuộc nhóm 7323, chuyên về bộ đồ ăn, đồ nhà bếp và các loại đồ gia dụng khác bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu chế tạo là gang đúc và tình trạng bề mặt chưa được tráng men. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại đồ dùng nhà bếp làm từ vật liệu khác như thép không gỉ, nhôm, hoặc các sản phẩm gang đúc đã được tráng men. Việc xác định đúng công dụng là đồ dùng cho nhà bếp cũng là yếu tố quan trọng, tránh nhầm lẫn với các dụng cụ công nghiệp hoặc trang trí.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 73239110

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73239110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73239110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73239110

Thuế nhập khẩu mã HS 73239110 (Đồ dùng nhà bếp) là bao nhiêu?
Mã HS 73239110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73239110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đồ dùng nhà bếp (mã HS 73239110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73239110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73239110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73239110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73239110 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7323)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73239110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.