74181010ĐVT: kg/chiếcNhóm 7418

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:

Mã HS 74181010Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm như miếng cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng và găng tay làm từ đồng là những vật dụng thiết yếu được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động vệ sinh và làm sạch. Chúng được thiết kế để loại bỏ vết bẩn và đánh bóng bề mặt một cách hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 74181010 là gì?

Mã HS 74181010 áp dụng cho các loại miếng cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng và các sản phẩm tương tự như găng tay, được chế tạo chủ yếu từ đồng. Những vật phẩm này được thiết kế để phục vụ mục đích làm sạch, loại bỏ vết bẩn hoặc đánh bóng bề mặt trong các hoạt động gia dụng hoặc công nghiệp. Chúng thuộc nhóm 7418, chuyên về bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng làm từ đồng, nằm trong Chương 74 về kim loại thường và các sản phẩm của chúng.

Việc phân loại chính xác các mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ vật liệu cấu thành chính là đồng, để phân biệt chúng với các sản phẩm có chức năng tương tự nhưng được làm từ thép không gỉ, nhôm hoặc các vật liệu phi kim loại khác. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào thành phần vật liệu, đặc tính kỹ thuật và công dụng cụ thể của sản phẩm nhằm đảm bảo áp dụng đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74181010

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74181010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74181010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74181010

Thuế nhập khẩu mã HS 74181010 (Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 74181010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 74181010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự (mã HS 74181010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74181010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74181010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 74181010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74181010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74181010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.