74182000ĐVT: kg/chiếcNhóm 7418

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng

Mã HS 74182000Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 74182000 bao gồm các loại đồ trang bị được sử dụng trong nhà vệ sinh, được làm hoàn toàn hoặc chủ yếu từ đồng. Các sản phẩm này thường có chức năng hỗ trợ các hoạt động vệ sinh cá nhân và duy trì sự tiện nghi trong không gian phòng tắm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 74182000 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là những vật dụng thiết yếu trong không gian phòng tắm, bao gồm vòi nước, sen tắm, giá treo khăn, móc áo, kệ xà phòng, tay vịn và các phụ kiện khác, tất cả đều được chế tạo từ đồng hoặc hợp kim đồng. Chúng được thiết kế để chịu được môi trường ẩm ướt, mang lại độ bền cao và vẻ đẹp thẩm mỹ cho không gian nội thất. Mã 74182000 nằm trong nhóm 74.18, chuyên về các sản phẩm gia dụng và đồ dùng nhà vệ sinh bằng đồng, thuộc Chương 74 về Đồng và các sản phẩm bằng đồng.

Khi phân loại các sản phẩm này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành chính, đảm bảo rằng đồng là thành phần chủ yếu hoặc vật liệu duy nhất. Các sản phẩm tương tự làm từ các kim loại khác như thép không gỉ (Chương 73) hoặc nhôm (Chương 76) sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng. Việc xác định rõ chức năng sử dụng trong nhà vệ sinh cũng là yếu tố quan trọng để tránh nhầm lẫn với các đồ dùng gia đình khác không chuyên biệt cho không gian này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74182000

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74182000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74182000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74182000

Thuế nhập khẩu mã HS 74182000 (Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 74182000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 74182000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng (mã HS 74182000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74182000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74182000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 74182000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74182000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74182000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.