75089090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7508

Sản phẩm khác bằng niken › Loại khác:

Mã HS 75089090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 75089090 dùng để phân loại các sản phẩm khác được chế tạo chủ yếu từ niken, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong biểu thuế. Chúng bao gồm nhiều loại mặt hàng có ứng dụng đa dạng trong công nghiệp và đời sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 75089090 là gì?

Mã HS 75089090 bao gồm các sản phẩm thành phẩm hoặc bán thành phẩm làm từ niken hoặc hợp kim niken, không được phân loại chi tiết ở các mã HS khác trong nhóm 7508 hay Chương 75. Niken là kim loại có đặc tính nổi bật về khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao và độ bền cơ học, nên các sản phẩm từ niken thường được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt hoặc các ứng dụng đòi hỏi tính chất đặc biệt. Nhóm 7508 nói chung tập trung vào các sản phẩm niken khác ngoài các dạng nguyên liệu thô hay bán thành phẩm cơ bản.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là niken hoặc hợp kim niken, đồng thời đảm bảo rằng sản phẩm không thuộc bất kỳ mã HS cụ thể nào khác đã được quy định cho các sản phẩm niken. Việc này thường dựa trên thành phần hóa học, đặc tính kỹ thuật và công dụng cụ thể của sản phẩm. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm làm từ kim loại cơ bản khác hoặc các dạng niken nguyên liệu đã được phân loại ở các nhóm trước đó trong Chương 75.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 75089090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 75089090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 75089090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 75089090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 75089090

Thuế nhập khẩu mã HS 75089090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 75089090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 75089090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 75089090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 75089090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 75089090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 75089090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 75089090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7508)

Xem toàn bộ mã HS Chương 75 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 75089090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.