76041090ĐVT: kgNhóm 7604

Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim:

Mã HS 76041090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 76041090 bao gồm các sản phẩm nhôm không hợp kim ở dạng thanh, que và hình, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76041090 là gì?

Các sản phẩm này là những vật liệu cơ bản, được tạo hình thông qua quá trình đùn, cán hoặc kéo, có mặt cắt ngang đồng nhất trên toàn bộ chiều dài. Chúng thường được ứng dụng trong xây dựng, chế tạo máy, sản xuất khung cửa, cửa sổ và các cấu trúc nhẹ khác nhờ đặc tính bền, nhẹ và chống ăn mòn của nhôm. Nhóm 7604 tập trung vào các dạng thanh, que và hình của nhôm, trong khi phân nhóm 760410 quy định rõ là nhôm không hợp kim.

Việc phân loại vào mã 'Loại khác' này áp dụng cho những sản phẩm nhôm không hợp kim dạng thanh, que và hình mà không được mô tả cụ thể hơn ở các phân nhóm chi tiết khác. Để đảm bảo phân loại chính xác, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc điểm kỹ thuật như kích thước, hình dạng mặt cắt ngang, độ tinh khiết của nhôm và quy trình sản xuất. Điều này giúp phân biệt chúng với các sản phẩm nhôm hợp kim hoặc các dạng nhôm khác như tấm, lá hay dây.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Áp thuế CBPG SP nhôm (CN) (2531/QĐ-BCT-2024)

Thuế cơ bản của mã HS 76041090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76041090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76041090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76041090

Thuế nhập khẩu mã HS 76041090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76041090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 76041090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76041090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Áp thuế CBPG SP nhôm (CN) (2531/QĐ-BCT-2024) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76041090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76041090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76041090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76041090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76041090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.