76042110ĐVT: kgNhóm 7604

Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm: › Dạng hình rỗng:

Mã HS 76042110Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là các dạng hình rỗng bằng hợp kim nhôm, được thiết kế đặc biệt để cấu thành dàn lạnh trong hệ thống điều hòa không khí của xe có động cơ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc trao đổi nhiệt, làm mát không khí trước khi đưa vào khoang xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76042110 là gì?

Mặt hàng 76042110 bao gồm các thanh, que và hình rỗng được sản xuất từ hợp kim nhôm, có đặc tính kỹ thuật phù hợp cho ứng dụng làm dàn lạnh (evaporator) của máy điều hòa không khí trên ô tô. Các hình dạng rỗng này giúp tối ưu hóa diện tích bề mặt tiếp xúc và hiệu quả trao đổi nhiệt, đồng thời đảm bảo độ bền và trọng lượng nhẹ cần thiết cho các bộ phận trong xe. Chúng thuộc nhóm 7604, bao gồm các sản phẩm nhôm ở dạng thanh, que và hình, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm bằng nhôm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần hợp kim nhôm, đặc biệt là hình dạng rỗng và các đặc tính kỹ thuật cụ thể chứng minh sự phù hợp cho việc sản xuất dàn lạnh ô tô. Cần phân biệt rõ với các dạng hình rỗng bằng hợp kim nhôm khác không có mục đích sử dụng chuyên biệt này, hoặc các bộ phận dàn lạnh đã hoàn chỉnh thuộc các nhóm khác. Việc xác định đúng công dụng và thiết kế chuyên biệt là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại vào mã số 76042110.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76042110

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76042110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76042110

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76042110

Thuế nhập khẩu mã HS 76042110 (Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 76042110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 76042110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) (mã HS 76042110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76042110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76042110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76042110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76042110 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76042110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.