76129010ĐVT: chiếcNhóm 7612

Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác:

Mã HS 76129010Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi là các loại bao bì bằng nhôm, có cấu trúc nguyên khối, chuyên dùng để bảo quản và vận chuyển sữa tươi. Chúng được thiết kế để đảm bảo vệ sinh và giữ chất lượng sản phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 76129010 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các loại đồ chứa bằng nhôm, bao gồm thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự, với dung tích không quá 300 lít. Đặc điểm nổi bật là cấu trúc đúc liền, mang lại độ bền cao và khả năng chống rò rỉ tốt, rất phù hợp cho ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là sữa tươi. Các đồ chứa này chưa được lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt, và được phân loại trong Chương 76, chuyên về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Để xác định chính xác mã HS cho mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành là nhôm, phương pháp sản xuất (đúc liền) và mục đích sử dụng cụ thể là để đựng sữa tươi. Việc kiểm tra dung tích cũng là yếu tố quan trọng, vì các đồ chứa có dung tích lớn hơn 300 lít sẽ được phân loại ở mã HS khác. Cần tránh nhầm lẫn với các loại đồ chứa bằng vật liệu khác hoặc các loại đồ chứa nhôm có công dụng chung, không chuyên biệt cho sữa tươi.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76129010

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76129010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76129010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76129010

Thuế nhập khẩu mã HS 76129010 (Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 76129010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76129010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN) (mã HS 76129010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76129010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76129010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76129010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76129010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7612)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76129010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.