76129090ĐVT: chiếcNhóm 7612

Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác:

Mã HS 76129090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 76129090 áp dụng cho các loại đồ chứa bằng nhôm đa dạng, có dung tích không quá 300 lít, dùng để đựng nhiều loại vật liệu khác nhau, trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng. Các đồ chứa này có thể đã hoặc chưa được lót, cách nhiệt, và chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 76129090 là gì?

Nhóm mã này bao gồm các loại thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các đồ chứa tương tự, kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được, được làm từ nhôm. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo quản và vận chuyển hàng hóa trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, từ hóa chất, thực phẩm đến dược phẩm, và thuộc phân nhóm "Loại khác" của nhóm 7612 trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Khi phân loại vào mã "Loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng sản phẩm không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 7612 và được làm chủ yếu từ nhôm. Cần kiểm tra dung tích thực tế không vượt quá 300 lít và đảm bảo chúng chưa được tích hợp bất kỳ thiết bị cơ khí hay thiết bị nhiệt nào. Việc đối chiếu các đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại đồ chứa khác hoặc các sản phẩm đã được trang bị thêm tính năng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76129090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76129090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76129090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76129090

Thuế nhập khẩu mã HS 76129090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76129090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76129090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76129090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76129090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76129090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76129090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76129090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7612)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76129090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.