78011000ĐVT: kgNhóm 7801

Chì chưa gia công

Mã HS 78011000Chì tinh luyện

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chì tinh luyện là dạng chì kim loại đã được xử lý để đạt độ tinh khiết cao, đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản cho nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 78011000 là gì?

Chì tinh luyện là sản phẩm chì đã trải qua quá trình tinh chế nhằm loại bỏ tạp chất, đạt đến một mức độ tinh khiết nhất định, thường trên 99,9%. Đặc tính nổi bật của nó là mềm, dẻo, có khả năng chống ăn mòn tốt và mật độ cao, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng trong sản xuất ắc quy, tấm chắn phóng xạ, đạn dược và các hợp kim đặc biệt. Mặt hàng này được phân loại trong nhóm 7801, bao gồm chì chưa gia công, thuộc Chương 78, chuyên về chì và các sản phẩm từ chì.

Việc xác định chính xác chì tinh luyện đòi hỏi phải căn cứ vào hàm lượng chì nguyên chất và mức độ tạp chất còn lại, thường được kiểm tra bằng các phương pháp phân tích hóa học hoặc theo các tiêu chuẩn công nghiệp. Cần chú ý phân biệt mặt hàng này với chì hợp kim, nơi chì được trộn với các kim loại khác để tạo ra các tính chất cụ thể, hoặc với chì phế liệu, vốn là nguyên liệu tái chế. Các chứng từ như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc báo cáo thử nghiệm là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 78011000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
15
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 78011000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 78011000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 78011000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 78011000

Thuế nhập khẩu mã HS 78011000 (Chì tinh luyện) là bao nhiêu?
Mã HS 78011000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 15.
Nhập khẩu mã HS 78011000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chì tinh luyện (mã HS 78011000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 78011000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 78011000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 78011000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 78011000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7801)

Xem toàn bộ mã HS Chương 78 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 78011000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.