78019900ĐVT: kgNhóm 7801

Chì chưa gia công › Loại khác:

Mã HS 78019900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chì chưa gia công là chì ở dạng nguyên khai, chưa qua quá trình gia công thành các sản phẩm hoàn chỉnh, chủ yếu được sử dụng làm nguyên liệu thô trong nhiều ngành công nghiệp. Đây là dạng chì cơ bản nhất, thường ở dạng thỏi, khối hoặc thỏi đúc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 78019900 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại chì chưa gia công, tức là chì ở dạng thô, chưa được cán, kéo, ép đùn hoặc rèn thành các hình dạng cụ thể. Chì chưa gia công thường có đặc tính mềm, dễ uốn và có khả năng chống ăn mòn cao, được dùng rộng rãi trong sản xuất ắc quy, tấm chắn phóng xạ, hợp kim và đạn dược. Mã HS 7801 thuộc Chương 78, chuyên về chì và các sản phẩm từ chì, trong đó nhóm 7801 tập trung vào chì chưa gia công.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào nhóm “Loại khác” của chì chưa gia công, cần xác định rõ rằng chì không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn của 7801, chẳng hạn như chì tinh luyện hoặc chì hợp kim có thành phần xác định. Việc này thường dựa vào thành phần hóa học, độ tinh khiết và trạng thái vật lý của chì (ví dụ: dạng thỏi, khối, thỏi đúc) để đảm bảo mặt hàng không phải là chì đã được gia công sơ bộ hoặc chì phế liệu. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu an toàn hóa chất (SDS) hoặc phân tích thành phần sẽ là cơ sở quan trọng cho việc xác định này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 78019900

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
15
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 78019900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 78019900: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 78019900

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 78019900

Thuế nhập khẩu mã HS 78019900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 78019900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 15.
Nhập khẩu mã HS 78019900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 78019900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 78019900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 78019900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 78019900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 78019900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7801)

Xem toàn bộ mã HS Chương 78 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 78019900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.