79050090ĐVT: kgNhóm 7905

Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng

Mã HS 79050090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng là những sản phẩm kim loại kẽm được cán hoặc gia công thành các hình dạng phẳng, mỏng, có ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Chúng được sử dụng nhờ đặc tính chống ăn mòn và dễ gia công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 79050090 là gì?

Mã HS 79050090 bao gồm các sản phẩm kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 7905. Các sản phẩm này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra vật liệu có độ dày và kích thước đa dạng. Chúng là một phần của Chương 79, chuyên về kẽm và các sản phẩm từ kẽm, phản ánh vai trò của kẽm như một kim loại cơ bản quan trọng.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xác định rõ sản phẩm là kẽm nguyên chất hoặc hợp kim kẽm, và có hình dạng là tấm, lá, dải hoặc lá mỏng, nhưng không đáp ứng tiêu chí của các phân nhóm chi tiết hơn trong 7905. Việc này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng về thành phần hóa học, độ dày, chiều rộng và các đặc tính vật lý khác để đảm bảo không nhầm lẫn với kẽm ở dạng thỏi, thanh, dây hoặc các sản phẩm kẽm đã gia công khác thuộc các nhóm HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 79050090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 79050090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 79050090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 79050090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 79050090

Thuế nhập khẩu mã HS 79050090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 79050090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 79050090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 79050090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 79050090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 79050090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 79050090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 79050090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 79 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 79050090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.