79070092ĐVT: kg/chiếcNhóm 7907

Các sản phẩm khác bằng kẽm › Loại khác:

Mã HS 79070092Các sản phẩm gia dụng khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 79070092 bao gồm các sản phẩm gia dụng được chế tác từ kẽm, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 79070092 là gì?

Các sản phẩm này là những vật dụng thiết yếu hoặc tiện ích trong sinh hoạt hàng ngày của gia đình, được làm hoàn toàn hoặc chủ yếu từ kẽm. Chúng có thể bao gồm nhiều loại mặt hàng khác nhau, phục vụ các mục đích đa dạng trong không gian sống, và thuộc nhóm 7907, chuyên về các sản phẩm khác bằng kẽm trong Chương 79 về kẽm và các sản phẩm bằng kẽm.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành chính là kẽm và công dụng cuối cùng là phục vụ mục đích gia dụng. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm bằng kẽm có ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng hoặc các sản phẩm gia dụng làm từ các kim loại khác, đảm bảo việc áp mã HS phù hợp dựa trên đặc tính vật liệu và chức năng sử dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 79070092

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 79070092 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 79070092

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 79070092

Thuế nhập khẩu mã HS 79070092 (Các sản phẩm gia dụng khác) là bao nhiêu?
Mã HS 79070092 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 79070092 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các sản phẩm gia dụng khác (mã HS 79070092) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 79070092 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 79070092 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 79070092 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 79070092 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 79 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 79070092 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.