79070093ĐVT: kg/chiếcNhóm 7907

Các sản phẩm khác bằng kẽm › Loại khác:

Mã HS 79070093Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 79070093 bao gồm nhiều loại sản phẩm khác nhau được chế tạo từ kẽm, từ các thành phần điện tử chuyên dụng đến các chi tiết cơ khí và công cụ hỗ trợ sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 79070093 là gì?

Nhóm này tập hợp các mặt hàng đa dạng như tấm điện a-nốt, thường dùng trong các quy trình điện phân hoặc bảo vệ chống ăn mòn, và khuôn tô (stencil plates) phục vụ cho việc in ấn hoặc đánh dấu. Ngoài ra, nó còn bao gồm các sản phẩm chốt bằng kẽm như đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán, vốn là những chi tiết cơ khí thiết yếu. Đặc biệt, mã này còn đề cập đến miếng kẽm hình lục giác được sử dụng cụ thể trong sản xuất pin, thể hiện sự đa dạng về ứng dụng của kẽm.

Khi phân loại các sản phẩm này, việc xác định chính xác thành phần vật liệu là kẽm và mục đích sử dụng cuối cùng của chúng là rất quan trọng. Cần cẩn trọng để không nhầm lẫn với các sản phẩm có hình dạng hoặc công dụng tương tự nhưng được làm từ các kim loại khác (ví dụ: sắt, thép, đồng), vốn có mã HS riêng biệt. Đối với các chi tiết chốt, các đặc tính kỹ thuật như kích thước, loại ren, hoặc tiêu chuẩn sản xuất sẽ là căn cứ hỗ trợ phân loại, trong khi các chứng nhận vật liệu hoặc bản vẽ kỹ thuật sẽ cung cấp thông tin cần thiết cho các mặt hàng chuyên dụng như tấm điện a-nốt hay miếng kẽm sản xuất pin.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 79070093

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 79070093 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 79070093

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 79070093

Thuế nhập khẩu mã HS 79070093 (Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 79070093 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 79070093 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN) (mã HS 79070093) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 79070093 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 79070093 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 79070093 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 79070093 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 79 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 79070093 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.