80011000ĐVT: kgNhóm 8001

Thiếc chưa gia công

Mã HS 80011000Thiếc, không hợp kim

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiếc, không hợp kim là dạng thiếc nguyên chất, chưa qua quá trình gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh, đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 80011000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm thiếc ở dạng thỏi, thanh, khối hoặc các hình dạng sơ cấp khác, chưa được pha trộn với các kim loại khác để tạo thành hợp kim. Đặc tính nổi bật của thiếc không hợp kim là độ dẻo cao, khả năng chống ăn mòn tốt và nhiệt độ nóng chảy thấp, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng như hàn, mạ điện và sản xuất hợp kim đặc biệt. Sản phẩm này thuộc nhóm 8001, chuyên về thiếc chưa gia công, nằm trong Chương 80 bao gồm thiếc và các sản phẩm bằng thiếc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến thành phần hóa học của thiếc, đảm bảo không có các nguyên tố hợp kim được thêm vào vượt quá giới hạn cho phép của thiếc không hợp kim. Việc xác định hàm lượng tạp chất và độ tinh khiết là yếu tố then chốt để phân biệt thiếc không hợp kim với thiếc hợp kim, thường được thực hiện thông qua các phương pháp phân tích quang phổ hoặc hóa học. Trạng thái vật lý của thiếc khi nhập khẩu (ví dụ: dạng thỏi, hạt) cũng là một yếu tố cần xem xét trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 80011000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 80011000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 80011000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 80011000

Thuế nhập khẩu mã HS 80011000 (Thiếc, không hợp kim) là bao nhiêu?
Mã HS 80011000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 80011000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thiếc, không hợp kim (mã HS 80011000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 80011000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 80011000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 80011000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 80011000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 8001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 80 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 80011000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.