80070030ĐVT: kg/chiếcNhóm 8007

Các sản phẩm khác bằng thiếc

Mã HS 80070030Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này bao gồm lá thiếc mỏng, dạng bột hoặc vảy, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng có thể đã được in, bồi trên các vật liệu khác như giấy, bìa hoặc plastic, với độ dày thiếc không quá 0,2 mm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 80070030 là gì?

Mã HS 80070030 mô tả các sản phẩm thiếc dưới dạng lá mỏng, bột hoặc vảy, đặc trưng bởi độ dày của lớp thiếc không vượt quá 0,2 mm (không tính phần vật liệu bồi nếu có). Những sản phẩm này có thể được gia công thêm như in ấn hoặc bồi dán với các vật liệu nền khác như giấy, bìa cứng hay plastic để tăng cường tính năng hoặc mục đích sử dụng. Chúng thuộc nhóm 8007, bao gồm các sản phẩm khác bằng thiếc, nằm trong Chương 80 chuyên về thiếc và các sản phẩm từ thiếc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần kim loại chính là thiếc, tránh nhầm lẫn với các loại lá mỏng, bột hoặc vảy từ kim loại khác như nhôm (thuộc Chương 76) hay chì (thuộc Chương 78). Tiêu chí về độ dày của lớp thiếc không quá 0,2 mm (không bao gồm vật liệu bồi) là một yếu tố quan trọng để xác định đúng mã. Việc kiểm tra thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm sẽ giúp đảm bảo phân loại chính xác theo mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 80070030

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5/0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 80070030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 80070030

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 80070030

Thuế nhập khẩu mã HS 80070030 (Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy) là bao nhiêu?
Mã HS 80070030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5/0.
Nhập khẩu mã HS 80070030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy (mã HS 80070030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 80070030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 80070030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 80070030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 80070030 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 80 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 80070030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.