80070040ĐVT: kg/chiếcNhóm 8007

Các sản phẩm khác bằng thiếc

Mã HS 80070040Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn làm từ thiếc là những cấu kiện thiết yếu trong việc xây dựng các hệ thống dẫn truyền. Chúng được sử dụng để tạo ra các đường ống liên tục hoặc thay đổi hướng dòng chảy trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 80070040 là gì?

Mã HS 80070040 áp dụng cho các loại ống, ống dẫn và phụ kiện chuyên dụng để ghép nối chúng, bao gồm khớp nối đôi, nối khuỷu và măng sông, tất cả đều được chế tạo từ thiếc. Những sản phẩm này đóng vai trò then chốt trong việc lắp đặt các hệ thống đường ống dẫn chất lỏng hoặc khí, đảm bảo tính kín khít và độ bền vững của toàn bộ mạng lưới. Chúng thuộc nhóm 8007, là nhóm các sản phẩm khác bằng thiếc, nằm trong Chương 80 về kim loại thiếc và các sản phẩm từ thiếc.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác vật liệu cấu thành chính là thiếc, cũng như chức năng cụ thể của từng bộ phận là ống, ống dẫn hay phụ kiện ghép nối. Cần lưu ý phân biệt với các sản phẩm tương tự làm từ các kim loại cơ bản khác như đồng, sắt hoặc nhôm, vốn có mã HS riêng biệt. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, thành phần vật liệu và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm là cơ sở quan trọng để đảm bảo việc phân loại chính xác theo mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 80070040

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 80070040 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 80070040

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 80070040

Thuế nhập khẩu mã HS 80070040 (Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)) là bao nhiêu?
Mã HS 80070040 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 80070040 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) (mã HS 80070040) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 80070040 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 80070040 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 80070040 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 80070040 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 80 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 80070040 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.