81110010ĐVT: kgNhóm 8111

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

Mã HS 81110010Phế liệu và mảnh vụn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phế liệu và mảnh vụn mangan là các vật liệu kim loại đã qua sử dụng hoặc bị hư hỏng, thu được từ quá trình sản xuất, gia công hoặc tiêu dùng các sản phẩm từ mangan. Chúng thường được tái chế để thu hồi kim loại mangan có giá trị. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 81110010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại phế liệu và mảnh vụn của mangan, một kim loại chuyển tiếp có màu trắng bạc, giòn, thường được sử dụng làm hợp kim trong sản xuất thép để tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn. Các dạng phế liệu có thể là vụn, dăm, mạt, hoặc các sản phẩm mangan đã lỗi thời, không còn khả năng sử dụng nguyên bản. Mã HS 81110010 nằm trong nhóm 8111, chuyên về mangan và các sản phẩm từ mangan, bao gồm cả phế liệu và mảnh vụn.

Để phân loại chính xác phế liệu và mảnh vụn mangan, cần xác định rõ thành phần hóa học chính là mangan, đảm bảo không lẫn tạp chất đáng kể của các kim loại khác làm thay đổi bản chất. Việc này thường dựa trên các phân tích hóa lý hoặc chứng nhận nguồn gốc vật liệu. Cần lưu ý phân biệt với phế liệu và mảnh vụn của các hợp kim mangan khác, nơi mangan chỉ là một thành phần phụ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg); TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 81110010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
22
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 81110010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 81110010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 81110010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 81110010

Thuế nhập khẩu mã HS 81110010 (Phế liệu và mảnh vụn) là bao nhiêu?
Mã HS 81110010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 22.
Nhập khẩu mã HS 81110010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phế liệu và mảnh vụn (mã HS 81110010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg); TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 81110010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 81110010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 81110010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 81110010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 8111)

Xem toàn bộ mã HS Chương 81 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 81110010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.