83021000ĐVT: chiếcNhóm 8302

Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản

Mã HS 83021000Bản lề (Hinges)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bản lề là một bộ phận cơ khí thiết yếu, được thiết kế để kết nối hai vật thể rắn và cho phép chúng xoay tương đối với nhau, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đóng mở. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chức năng và độ bền cho nhiều loại sản phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83021000 là gì?

Bản lề thuộc mã HS 83021000 là các phụ kiện được chế tạo từ kim loại cơ bản, có công dụng chính là tạo điểm tựa xoay cho các cánh cửa, nắp đậy hoặc các bộ phận chuyển động tương tự. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng từ đồ nội thất như tủ, bàn, ghế đến các cấu kiện kiến trúc như cửa ra vào, cửa sổ, cũng như trong các loại rương, hòm và thân xe. Đặc điểm của bản lề là khả năng chịu lực và duy trì sự ổn định cho các khớp nối xoay. Đây là phân nhóm cụ thể cho bản lề trong nhóm 8302, thuộc Chương 83 về các sản phẩm làm từ kim loại cơ bản.

Khi phân loại bản lề, cần đặc biệt chú ý đến chức năng cốt lõi là tạo ra chuyển động xoay, phân biệt chúng với các phụ kiện cố định hoặc các cơ cấu khóa. Việc xác định chính xác vật liệu chế tạo (kim loại cơ bản) và cấu tạo cơ học của bản lề là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng vào phân nhóm này, tránh nhầm lẫn với các loại phụ kiện khác như chốt cài, khóa hoặc các loại giá đỡ không có chức năng xoay. Các thông số kỹ thuật và bản vẽ chi tiết sản phẩm thường là căn cứ quan trọng để xác định tính chất của bản lề.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83021000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83021000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
10
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83021000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83021000

Thuế nhập khẩu mã HS 83021000 (Bản lề (Hinges)) là bao nhiêu?
Mã HS 83021000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83021000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bản lề (Hinges) (mã HS 83021000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83021000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83021000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83021000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83021000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83021000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.