83022010ĐVT: chiếcNhóm 8302

Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản › Bánh xe đẩy (castor):

Mã HS 83022010Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 83022010 áp dụng cho các loại bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản, được thiết kế để hỗ trợ di chuyển các vật dụng, đồ nội thất hoặc thiết bị một cách dễ dàng. Điểm đặc trưng của nhóm này là kích thước đường kính cụ thể của bánh xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83022010 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là bánh xe đẩy có giá đỡ làm từ kim loại cơ bản, thường được gắn vào chân bàn, ghế, tủ, xe đẩy hàng hoặc các thiết bị tương tự để tạo khả năng di chuyển linh hoạt. Chúng thuộc nhóm 8302, bao gồm các phụ kiện và sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, nằm trong Chương 83 chuyên về các sản phẩm làm từ kim loại thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, tiêu chí quan trọng nhất là đường kính tổng thể của bánh xe, bao gồm cả phần lốp, phải nằm trong khoảng từ trên 100 mm đến không quá 250 mm. Cần lưu ý kiểm tra kỹ kích thước này để tránh nhầm lẫn với các loại bánh xe đẩy có đường kính nhỏ hơn hoặc lớn hơn, hoặc các loại bánh xe không có giá đỡ bằng kim loại cơ bản, vốn có thể thuộc các phân nhóm hoặc mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 83022010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83022010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
13,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83022010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83022010

Thuế nhập khẩu mã HS 83022010 (Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 83022010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83022010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm (mã HS 83022010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 83022010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83022010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83022010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83022010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83022010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.