83040099ĐVT: chiếcNhóm 8304

Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 › Loại khác:

Mã HS 83040099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 83040099 bao gồm các loại đồ dùng văn phòng hoặc đồ dùng để bàn khác, được chế tạo từ kim loại cơ bản, phục vụ nhu cầu tổ chức và sắp xếp công việc hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83040099 là gì?

Nhóm 8304 tập trung vào các vật phẩm hỗ trợ công việc văn phòng như tủ đựng hồ sơ, khay đựng giấy tờ, giá kẹp giấy, khay đựng bút và các giá đỡ con dấu. Mã 83040099 này áp dụng cho những sản phẩm tương tự nhưng không được liệt kê cụ thể ở các phân nhóm khác, miễn là chúng được làm từ kim loại cơ bản và không phải là đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03. Các sản phẩm này đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì sự ngăn nắp và hiệu quả tại nơi làm việc.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là kim loại cơ bản và công dụng chính là đồ dùng văn phòng hoặc để bàn, không phải là đồ nội thất cồng kềnh. Việc nhầm lẫn có thể xảy ra với các sản phẩm có chức năng tương tự nhưng làm từ vật liệu khác như nhựa hoặc gỗ, hoặc với đồ nội thất văn phòng thực sự. Do đó, việc xem xét kỹ lưỡng thành phần vật liệu và mục đích sử dụng là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 83040099

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83040099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83040099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83040099

Thuế nhập khẩu mã HS 83040099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 83040099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83040099 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83040099 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83040099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83040099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83040099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83040099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83040099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.