83051090ĐVT: chiếcNhóm 8305

Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản › Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:

Mã HS 83051090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 83051090 bao gồm các chi tiết ghép nối bằng kim loại cơ bản, được thiết kế chuyên biệt để liên kết các tờ rời hoặc tài liệu trong các tập hồ sơ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tổ chức và quản lý giấy tờ một cách hiệu quả trong môi trường văn phòng và học tập. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83051090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã 83051090 là những chi tiết ghép nối "loại khác" dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, được chế tạo từ kim loại cơ bản. Chúng nằm trong nhóm 8305 của Chương 83, vốn bao gồm nhiều loại vật phẩm văn phòng bằng kim loại cơ bản như kẹp thư, kẹp giấy và ghim dập. Những chi tiết này giúp cố định các trang tài liệu, đảm bảo chúng không bị thất lạc và dễ dàng sắp xếp.

Khi phân loại các chi tiết ghép nối vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ chúng được làm từ kim loại cơ bản và có chức năng chính là dùng cho các tập tài liệu rời, không thuộc các loại đã được mô tả cụ thể ở các mã con khác trong phân nhóm 830510. Cần phân biệt chúng với các loại kẹp hoặc phụ kiện văn phòng khác có công dụng tương tự nhưng không phải là chi tiết ghép nối cho tập hồ sơ rời, hoặc các sản phẩm làm từ vật liệu không phải kim loại cơ bản. Việc kiểm tra thành phần vật liệu và mục đích sử dụng cuối cùng là căn cứ chính để xác định mã HS phù hợp.

Thuế cơ bản của mã HS 83051090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83051090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83051090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83051090

Thuế nhập khẩu mã HS 83051090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 83051090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83051090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83051090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83051090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83051090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83051090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83051090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83051090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.