83059010ĐVT: chiếcNhóm 8305

Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản › Loại khác, kể cả các bộ phận:

Mã HS 83059010Kẹp giấy

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Kẹp giấy là một vật phẩm văn phòng phổ biến, được thiết kế để giữ các tờ giấy lại với nhau một cách tạm thời mà không làm hỏng tài liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 83059010 là gì?

Những chiếc kẹp giấy này thuộc nhóm các chi tiết ghép nối bằng kim loại cơ bản, chuyên dùng trong môi trường văn phòng để tổ chức và sắp xếp các tập tài liệu. Chúng thường được sản xuất từ một sợi kim loại mỏng, uốn thành các hình dạng đặc trưng, có độ đàn hồi nhất định để kẹp chặt các trang giấy. Mặt hàng này được phân loại trong Chương 83, tập trung vào các sản phẩm làm từ kim loại thường.

Khi phân loại kẹp giấy vào mã 83059010, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành là kim loại cơ bản và chức năng chính là kẹp giữ các tài liệu rời. Cần lưu ý phân biệt với các loại kẹp có công dụng tương tự nhưng được làm từ vật liệu khác, chẳng hạn như nhựa, hoặc các loại kẹp bấm ghim có cơ chế hoạt động phức tạp hơn, vì chúng có thể thuộc các mã HS khác tùy theo đặc tính và cấu tạo.

Thuế cơ bản của mã HS 83059010

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 83059010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 83059010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 83059010

Thuế nhập khẩu mã HS 83059010 (Kẹp giấy) là bao nhiêu?
Mã HS 83059010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 83059010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 83059010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 83059010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 83059010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 83059010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 83059010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 83 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 83059010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.