84072990ĐVT: chiếcNhóm 8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện › Động cơ máy thủy: › Loại khác:

Mã HS 84072990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84072990 bao gồm các loại động cơ đốt trong kiểu piston, hoạt động bằng tia lửa điện, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng hàng hải, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84072990 là gì?

Đây là những động cơ Otto dùng để cung cấp năng lượng cho các phương tiện thủy, từ tàu thuyền nhỏ đến các loại tàu lớn hơn, đảm bảo khả năng vận hành và di chuyển trên mặt nước. Chúng thuộc nhóm 8407, chuyên về động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, và nằm trong Chương 84 bao gồm máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật, mục đích sử dụng và thiết kế chuyên biệt cho môi trường biển, nhằm phân biệt với các động cơ đốt trong dùng cho mục đích khác như động cơ ô tô hoặc động cơ công nghiệp. Việc xác định rõ ràng rằng động cơ không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn trong 840729 là yếu tố then chốt để áp mã 'loại khác' này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 84072990

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84072990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
5
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84072990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84072990

Thuế nhập khẩu mã HS 84072990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84072990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84072990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84072990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84072990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84072990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84072990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84072990 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84072990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.