Chương 84

Mã HS Chương 84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận

Danh mục 1.000 mã HS thuộc Chương 84 (Máy móc · Thiết bị điện). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
1.000
Số nhóm (4 số)
50
Thuế NK ưu đãi
0–50%
Chính sách
KT chất lượng / máy cũ

Chương 84 gồm lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận: máy bơm, máy nén, động cơ, máy công cụ, máy nông nghiệp và máy tính. Đây là chương có lượng nhập khẩu lớn nhất và phức tạp nhất, dễ nhầm lẫn giữa máy nguyên chiếc và linh kiện, bộ phận. Khi tra mã HS Chương 84, máy móc đã qua sử dụng chịu điều kiện nhập khẩu riêng, và một số thiết bị thuộc diện kiểm tra hiệu suất năng lượng, kiểm tra chất lượng. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục quản lý chuyên ngành.

Cách đọc mã HS trong Chương 84

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 8401 là “Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị”, trong đó 8401 Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị. Hai số đầu (84) là chương, bốn số đầu (8401) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

8401Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị5
8402Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt20
8403Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.025
8404Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác12
8405Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc3
8406Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác7
8407Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện36
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8407Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
84071000Động cơ phương tiện bay0%
840721Động cơ gắn ngoài:
84072110Công suất không quá 22,38 kW25%
84072190Loại khác7%
840729Loại khác:
84072920Công suất không quá 22,38 kW25%
84072990Loại khác7%
84073100Dung tích xi lanh không quá 50 cc50%
840732Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
84073211Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0130%
84073212Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1145%
84073219Loại khác30%
84073222Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1145%
84073229Loại khác30%
840733Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
84073310Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0125%
84073320Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1132%
84073390Loại khác20%
840734Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
84073440Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc25%
84073450Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.0125%
84073460Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1132%
84073471Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc20%
84073472Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
84073473Dung tích xi lanh trên 3.000 cc10%
84073491Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc25%
84073492Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.0125%
84073493Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1132%
84073494Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc18%
84073495Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc18%
84073499Dung tích xi lanh trên 3.000 cc18%
840790Động cơ khác:
84079010Công suất không quá 18,65 kW25%
84079020Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW25%
84079090Loại khác5%
8408Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)23
8409Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08109
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8409Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
84091000Dùng cho động cơ phương tiện bay0%
840991Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
84099111Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099112Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099113Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099114Ống xi lanh khác10%
84099115Quy lát và nắp quy lát10%
84099116Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099117Piston khác10%
84099118Bạc piston và chốt piston10%
84099119Loại khác10%
84099121Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099122Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099123Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099124Ống xi lanh khác10%
84099126Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099128Bạc piston và chốt piston10%
84099129Loại khác10%
84099131Chế hòa khí và bộ phận của chúng27%
84099132Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu27%
84099134Ống xi lanh27%
84099135Quy lát và nắp quy lát27%
84099137Piston27%
84099138Bạc piston và chốt piston27%
84099139Loại khác27%
84099141Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099142Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099143Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099144Ống xi lanh khác10%
84099145Quy lát và nắp quy lát10%
84099146Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099147Piston khác10%
84099148Bạc piston và chốt piston10%
84099149Loại khác10%
84099151Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu15%
84099152Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm15%
84099153Ống xi lanh khác15%
84099154Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm15%
84099155Piston khác15%
84099159Loại khác15%
84099161Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu3%
84099162Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm3%
84099163Ống xi lanh khác3%
84099164Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm3%
84099169Loại khác3%
84099171Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099172Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099173Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099174Ống xi lanh khác10%
84099176Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099177Piston khác10%
84099178Bạc piston và chốt piston10%
84099179Loại khác10%
840999Loại khác:
84099911Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099912Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099913Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099914Ống xi lanh khác10%
84099915Quy lát và nắp quy lát10%
84099916Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099917Piston khác10%
84099918Bạc piston và chốt piston10%
84099919Loại khác10%
84099921Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099922Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099923Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099924Ống xi lanh khác10%
84099925Quy lát và nắp quy lát10%
84099926Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099927Piston khác10%
84099929Loại khác10%
84099931Chế hòa khí và bộ phận của chúng15%
84099932Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu15%
84099934Quy lát và nắp quy lát15%
84099936Bạc piston và chốt piston15%
84099937Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm15%
84099938Ống xi lanh và piston khác15%
84099939Loại khác15%
84099941Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099942Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099943Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099944Ống xi lanh khác10%
84099945Quy lát và nắp quy lát10%
84099946Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099947Piston khác10%
84099948Bạc piston và chốt piston10%
84099949Loại khác10%
84099951Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099952Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099953Ống xi lanh khác10%
84099954Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099955Piston khác10%
84099959Loại khác10%
84099961Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu3%
84099962Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm3%
84099963Ống xi lanh khác3%
84099964Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm3%
84099965Piston khác3%
84099969Loại khác3%
84099971Chế hòa khí và bộ phận của chúng10%
84099972Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu10%
84099973Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099974Ống xi lanh khác10%
84099975Quy lát và nắp quy lát10%
84099976Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm10%
84099977Piston khác10%
84099978Bạc piston và chốt piston10%
84099979Loại khác10%
8410Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng5
8411Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác9
8412Động cơ và mô tơ khác11
8413Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng53
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8413Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
84131100Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara3%
841319Loại khác:
84131910Hoạt động bằng điện3%
84131920Không hoạt động bằng điện3%
841320Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
84132010Bơm nước20%
84132020Bơm hút sữa20%
84132090Loại khác20%
841330Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
84133030Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.043%
84133040Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)3%
84133051Với đường kính cửa hút không quá 200 mm3%
84133052Với đường kính cửa hút trên 200 mm3%
84133090Loại khác3%
84134000Bơm bê tông0%
841350Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
84135031Hoạt động bằng điện10%
84135032Không hoạt động bằng điện10%
84135040Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h10%
84135090Loại khác0%
841360Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
84136031Hoạt động bằng điện10%
84136032Không hoạt động bằng điện10%
84136040Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h10%
84136090Loại khác0%
841370Bơm ly tâm khác:
84137011Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)20%
84137019Loại khác (SEN)20%
84137031Với đường kính cửa hút không quá 200 mm10%
84137039Loại khác10%
84137042Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện10%
84137043Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện10%
84137049Loại khác10%
84137051Với đường kính cửa hút không quá 200 mm10%
84137059Loại khác10%
84137091Với đường kính cửa hút không quá 200 mm0%
84137099Loại khác0%
841381Bơm:
84138113Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện10%
84138114Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện10%
84138115Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h10%
84138119Loại khác0%
841382Máy đẩy chất lỏng:
84138210Hoạt động bằng điện0%
84138220Không hoạt động bằng điện0%
841391Của bơm:
84139110Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.105%
84139120Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.905%
84139130Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.195%
84139140Của bơm ly tâm khác5%
84139190Của bơm khác0%
84139200Của máy đẩy chất lỏng0%
8414Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc58
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8414Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
84141000Bơm chân không10%
841420Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
84142010Bơm xe đạp20%
84142090Loại khác20%
841430Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
84143040Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên3%
84143090Loại khác3%
84144000Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển7%
841451Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
84145110Quạt bàn và quạt dạng hộp30%
84145191Có lưới bảo vệ25%
84145199Loại khác25%
841459Loại khác:
84145910Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)15%
84145920Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò5%
84145930Máy thổi khí (SEN)15%
84145941Có lưới bảo vệ15%
84145949Loại khác15%
84145950Máy thổi khí (SEN)10%
84145991Có lưới bảo vệ10%
84145992Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò3%
84145999Loại khác10%
841460Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
84146011Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)0%
84146019Loại khác15%
84146091Phù hợp dùng trong công nghiệp15%
84146099Loại khác15%
841470Tủ an toàn sinh học kín khí:
84147011Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm15%
84147019Loại khác5%
84147021Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm15%
84147029Loại khác5%
841480Loại khác:
84148011Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)0%
84148019Loại khác5%
84148021Phù hợp dùng trong công nghiệp5%
84148029Loại khác5%
84148030Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí5%
84148041Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ5%
84148042Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)7%
84148043Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)3%
84148049Loại khác5%
84148050Máy bơm không khí5%
84148090Loại khác5%
841490Bộ phận:
84149021Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.165%
84149022Của máy thổi khí10%
84149029Loại khác15%
84149031Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.6010%
84149032Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.800%
84149041Dùng cho máy hoạt động bằng điện0%
84149042Dùng cho máy không hoạt động bằng điện0%
84149050Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.2010%
84149060Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.300%
84149070Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.400%
84149080Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.700%
84149090Của máy bơm hoặc máy nén khác0%
8415Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt56
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8415Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841510Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
84151020Công suất làm mát không quá 21,10 kW30%
84151030Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW30%
84151090Loại khác20%
841520Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
84152010Công suất làm mát không quá 26,38 kW25%
84152090Loại khác17%
841581Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
84158111Công suất làm mát không quá 21,10 kW0%
84158112Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)0%
84158119Loại khác0%
84158121Công suất làm mát không quá 26,38 kW25%
84158129Loại khác17%
84158131Công suất làm mát không quá 26,38 kW25%
84158139Loại khác17%
84158195Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)17%
84158196Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)17%
84158197Công suất làm mát không quá 21,10 kW25%
84158198Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW25%
84158199Loại khác20%
841582Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
84158211Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)0%
84158219Loại khác0%
84158221Công suất làm mát không quá 26,38 kW27%
84158229Loại khác15%
84158231Công suất làm mát không quá 26,38 kW27%
84158239Loại khác15%
84158291Công suất làm mát không quá 26,38 kW27%
84158299Loại khác15%
841583Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
84158311Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)0%
84158319Loại khác0%
84158321Công suất làm mát không quá 26,38 kW25%
84158329Loại khác17%
84158331Công suất làm mát không quá 26,38 kW25%
84158339Loại khác17%
84158391Công suất làm mát không quá 26,38 kW25%
84158399Loại khác17%
841590Bộ phận:
84159013Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0%
84159014Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ5%
84159015Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.133%
84159019Loại khác3%
84159024Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0%
84159025Loại khác3%
84159026Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0%
84159029Loại khác3%
84159034Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0%
84159035Loại khác3%
84159036Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0%
84159039Loại khác3%
84159044Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0%
84159045Loại khác3%
84159046Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt0%
84159049Loại khác3%
8416Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng5
8417Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện7
8418Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.1536
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8418Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
841810Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
84181031Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít25%
84181032Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít25%
84181039Loại khác3%
84181040Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm5%
84181091Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít10%
84181099Loại khác20%
841821Loại sử dụng máy nén:
84182110Dung tích không quá 230 lít25%
84182190Loại khác25%
84182900Loại khác35%
841830Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
84183010Dung tích không quá 200 lít20%
84183090Loại khác20%
841840Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
84184010Dung tích không quá 200 lít20%
84184090Loại khác20%
841850Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
84185011Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm5%
84185019Loại khác10%
84185091Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm5%
84185099Loại khác20%
84186100Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.1510%
841869Loại khác:
84186910Thiết bị làm lạnh đồ uống10%
84186930Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)10%
84186941Dùng cho máy điều hòa không khí10%
84186949Loại khác10%
84186950Thiết bị sản xuất đá vảy3%
84186990Loại khác10%
84189100Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông3%
841899Loại khác:
84189910Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ0%
84189940Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)0%
84189990Loại khác0%
8419Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện44
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8419Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
841911Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
84191110Loại sử dụng trong gia đình10%
84191190Loại khác10%
84191200Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời5%
841919Loại khác:
84191910Loại sử dụng trong gia đình5%
84191990Loại khác5%
84192000Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm0%
841933Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
84193310Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa0%
84193390Loại khác0%
841934Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
84193410Thiết bị làm bay hơi0%
84193420Loại khác, hoạt động bằng điện0%
84193490Loại khác0%
841935Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
84193510Hoạt động bằng điện0%
84193520Không hoạt động bằng điện0%
841939Loại khác:
84193930Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện0%
84193990Loại khác0%
841940Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
84194010Hoạt động bằng điện0%
84194020Không hoạt động bằng điện0%
841950Bộ phận trao đổi nhiệt:
84195010Tháp làm mát3%
84195020Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)3%
84195091Hoạt động bằng điện3%
84195092Không hoạt động bằng điện3%
84196000Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác0%
841981Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
84198110Hoạt động bằng điện15%
84198120Không hoạt động bằng điện15%
841989Loại khác:
84198913Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0%
84198919Loại khác0%
84198920Không hoạt động bằng điện0%
841990Bộ phận:
84199012Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0%
84199013Vỏ của tháp làm mát0%
84199019Loại khác0%
84199022Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình0%
84199029Loại khác0%
8420Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng11
8421Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí55
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8421Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
84211100Máy tách kem10%
84211200Máy làm khô quần áo18%
842119Loại khác:
84211910Loại sử dụng trong sản xuất đường5%
84211990Loại khác5%
842121Để lọc hoặc tinh chế nước:
84212111Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình5%
84212119Loại khác5%
84212122Hoạt động bằng điện5%
84212123Không hoạt động bằng điện5%
842122Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
84212230Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ10%
84212290Loại khác10%
842123Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
84212311Bộ lọc dầu0%
84212319Loại khác0%
84212321Bộ lọc dầu15%
84212329Loại khác15%
84212391Bộ lọc dầu0%
84212399Loại khác0%
842129Loại khác:
84212910Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm0%
84212920Loại sử dụng trong sản xuất đường0%
84212930Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu0%
84212940Loại khác, bộ lọc xăng0%
84212950Loại khác, bộ lọc dầu0%
84212960Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)0%
84212990Loại khác0%
842131Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
84213110Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.300%
84213120Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 8710%
84213190Loại khác0%
84213200Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong0%
842139Loại khác:
84213920Máy lọc không khí0%
84213930Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm0%
84213990Loại khác0%
842191Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
84219110Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.000%
84219120Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.100%
84219190Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.900%
842199Loại khác:
84219921Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)0%
84219929Loại khác (SEN)0%
84219930Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.310%
84219940Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.500%
84219950Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.600%
84219960Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.300%
84219970Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.900%
84219991Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.200%
84219994Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.110%
84219996Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.910%
84219997Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.990%
84219999Loại khác0%
8422Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống9
8423Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân27
8424Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự39
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8424Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
842410Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
84241010Loại sử dụng cho phương tiện bay0%
84241090Loại khác0%
842420Súng phun và các thiết bị tương tự:
84242011Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0%
84242019Loại khác0%
84242021Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn0%
84242029Loại khác0%
84243000Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự0%
842441Thiết bị phun xách tay:
84244110Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay15%
84244120Loại khác, không hoạt động bằng điện0%
84244190Loại khác0%
842449Loại khác:
84244910Hoạt động bằng điện0%
84244920Không hoạt động bằng điện0%
842482Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
84248210Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt0%
84248220Loại khác, hoạt động bằng điện0%
84248230Loại khác, không hoạt động bằng điện0%
842489Loại khác:
84248910Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít8%
84248920Đầu bình phun, xịt có gắn vòi8%
84248940Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng0%
84248950Loại khác, hoạt động bằng điện0%
84248990Loại khác, không hoạt động bằng điện0%
842490Bộ phận:
84249010Của bình dập lửa0%
84249021Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.110%
84249023Loại khác0%
84249024Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.210%
84249029Loại khác0%
84249030Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự0%
84249093Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.100%
84249094Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.300%
84249095Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.200%
84249096Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.400%
84249099Loại khác0%
8425Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại12
8426Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu13
8427Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng4
8428Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)25
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8428Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
842810Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
84281031Để chở người10%
84281039Loại khác10%
84281040Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)0%
842820Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
84282010Loại sử dụng trong nông nghiệp5%
84282090Loại khác5%
84283100Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất5%
842832Loại khác, dạng gàu:
84283210Loại sử dụng trong nông nghiệp5%
84283290Loại khác5%
842833Loại khác, dạng băng tải:
84283310Loại sử dụng trong nông nghiệp5%
84283390Loại khác5%
842839Loại khác:
84283910Loại sử dụng trong nông nghiệp5%
84283990Loại khác5%
84284000Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ5%
84286000Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi0%
84287000Rô bốt công nghiệp0%
842890Máy khác:
84289020Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0%
84289030Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự0%
84289090Loại khác0%
8429Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành13
8430Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết12
8431Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.3029
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8431Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
843110Của máy thuộc nhóm 84.25:
84311013Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.100%
84311019Loại khác0%
84311022Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.900%
84311029Loại khác0%
843120Của máy thuộc nhóm 84.27:
84312010Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.200%
84312090Loại khác0%
843131Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
84313110Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.400%
84313120Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.000%
843139Loại khác:
84313910Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.100%
84313940Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0%
84313950Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.900%
84313990Loại khác0%
843141Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
84314110Dùng cho máy thuộc nhóm 84.265%
84314190Loại khác5%
84314200Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng5%
84314300Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.490%
843149Loại khác:
84314910Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.260%
84314920Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp0%
84314940Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng0%
84314950Của xe lu lăn đường0%
84314960Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.000%
84314990Loại khác0%
8432Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao16
8433Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.3722
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8433Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
84331100Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang5%
843319Loại khác:
84331910Không dùng động cơ5%
84331990Loại khác5%
84332000Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo5%
84333000Máy dọn cỏ khô khác5%
84334000Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng5%
84335100Máy gặt đập liên hợp5%
84335200Máy đập khác5%
84335300Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ5%
843359Loại khác:
84335920Máy hái bông (cotton)5%
84335990Loại khác5%
843360Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
84336010Hoạt động bằng điện0%
84336020Không hoạt động bằng điện0%
843390Bộ phận:
84339010Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm0%
84339020Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.900%
84339030Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.100%
84339090Loại khác0%
8434Máy vắt sữa và máy chế biến sữa4
8435Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự7
8436Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở21
8437Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp20
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8437Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
843710Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
84371010Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện5%
84371020Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện5%
84371030Loại khác, hoạt động bằng điện5%
84371040Loại khác, không hoạt động bằng điện5%
843780Máy khác:
84378010Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện20%
84378020Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện20%
84378030Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện20%
84378040Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện20%
84378051Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ20%
84378059Loại khác20%
84378061Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ20%
84378069Loại khác20%
843790Bộ phận:
84379011Của máy thuộc phân nhóm 8437.100%
84379019Loại khác0%
84379021Của máy thuộc phân nhóm 8437.100%
84379029Loại khác0%
8438Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật25
8439Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa6
8440Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách5
8441Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại11
8442Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)4
8443Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng41
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8443Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
84431100Máy in offset, in cuộn0%
84431200Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)0%
84431300Máy in offset khác2%
84431400Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)2%
84431500Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)2%
84431600Máy in flexo(1)2%
84431700Máy in ống đồng(1) (*)2%
84431900Loại khác0%
844331Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
84433111Loại màu0%
84433119Loại khác0%
84433121Loại màu0%
84433129Loại khác0%
84433131Loại màu0%
84433139Loại khác0%
84433191Máy in-copy-scan-fax kết hợp0%
84433199Loại khác0%
844332Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
84433211Loại màu0%
84433219Loại khác0%
84433221Loại màu0%
84433229Loại khác0%
84433231Loại màu0%
84433239Loại khác0%
84433240Máy fax0%
84433250Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in0%
84433260Máy vẽ (Plotters)0%
84433290Loại khác0%
844339Loại khác:
84433910Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)0%
84433920Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)10%
84433930Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học0%
84433940Máy in phun5%
84433990Loại khác5%
84439100Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.420%
844399Loại khác:
84439910Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in0%
84439920Hộp mực in đã có mực in0%
84439930Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy0%
84439990Loại khác0%
8444Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo3
8445Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.4722
8446Máy dệt7
8447Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi9
8448Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)19
8449Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ1
8450Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô4

Chú giải pháp lý Chương 84

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
1. Phần này không bao gồm: (a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chương 39, hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc thiết bị điện hoặc sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16); (b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác; (c) Ống chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chương 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV); (d) Thẻ đục lỗ dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ, Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV); (e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11); (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22); (g) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); (h) Ống khoan (nhóm 73.04); (ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV); (k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83; (l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII; (m) Các sản phẩm thuộc Chương 90; (n) Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 91; (o) Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chương 40, 42, 43, 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09); (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95; hoặc (q) Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tương tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự, thuộc nhóm 96.20. 2. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các quy tắc sau: (a) Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp; (b) Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17; và bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hàng hóa của nhóm 85.24 được phân loại vào nhóm 85.29; (c) Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48. 3. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hoặc nhiều chức năng khác nhau hoặc bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính. 4. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85, thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy. 5. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85. 6 (A) Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” có nghĩa là các cụm linh kiện điện và điện tử, tấm mạch in, và các sản phẩm điện hoặc điện tử: (i) đã bị làm cho không sử dụng được cho các mục đích ban đầu của chúng do bị vỡ, cắt hoặc các quá trình khác hoặc không phù hợp về mặt kinh tế để sửa chữa, tân trang hoặc cải tạo để làm cho chúng phù hợp với mục đích ban đầu của chúng; và (ii) được đóng gói hoặc vận chuyển theo cách không nhằm mục đích bảo vệ các mặt hàng riêng lẻ khỏi bị hư hại trong quá trình vận chuyển, xếp và dỡ hàng hóa. (B) Các lô hàng hỗn hợp gồm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” và phế liệu và phế thải khác được phân loại vào nhóm 85.49. (C) Phần này không bao gồm rác thải đô thị, như được định nghĩa trong Chú giải 4 của Chương 38.
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
1. Chương này không bao gồm: (a) Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68; (b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69); (c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủy tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20); (d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ Chương 78 đến Chương 81); (e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08; (f) Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25; (g) Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc (h) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03). 2. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 11 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80. (A) Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm: (i) Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36); (ii) Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37); (iii) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38); (iv) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc (v) Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung. (B) Nhóm 84.22 không bao gồm: (i) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc (ii) Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72. (C) Nhóm 84.24 không bao gồm: (i) Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc (ii) Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56). 3. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56. 4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau: (a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia công (trung tâm gia công), (b) bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc (c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí). 5. Theo mục đích của nhóm 84.62, một "dây chuyền xẻ cuộn" dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn, một máy xẻ và máy quấn cuộn. Một “dây chuyền cắt xén thành đoạn” dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý bao gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn và một máy cắt xén. 6. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng: (i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương trình; (ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng; (iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng; và (iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chương trình, mà không có sự can thiệp của con người. (B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số lượng biến thiên các khối chức năng riêng biệt. (C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây, khối chức năng được xem như là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thỏa mãn tất cả các điều kiện sau: (i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động; (ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều khối chức năng khác; và (iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng được. Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71. Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ X-Y và bộ (ổ) lưu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi trường hợp đều được phân loại như khối chức năng của nhóm 84.71. (D) Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 6 (C) nêu trên: (i) Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp; (ii) Thiết bị truyền dẫn hoặc nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng); (iii) Loa và micro; (iv) Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh; (v) Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình. (E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại. 7. Không kể những đề cập khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hơn. Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26. 8. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất. Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79. Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp. 9. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm. 10. Theo mục đích của nhóm 84.85, khái niệm “công nghệ sản xuất bồi đắp” (còn được gọi là công nghệ in 3D) có nghĩa là sự hình thành các vật thể hữu hình, dựa trên mô hình kỹ thuật số, bằng cách đắp chồng và tạo lớp liên tiếp, và hợp nhất (consolidation) và đóng rắn (solidification), từ vật liệu (ví dụ, kim loại, nhựa hoặc gốm). Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, các máy đáp ứng mô tả của nhóm 84.85 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục. 11. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED). (B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt. (C) Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để: (i) sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang; (ii) lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp; (iii) bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt. (D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm "trung tâm gia công" chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tương tự theo đúng chương trình gia công. 2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 6 (C) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in). 3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm "van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén" là van chuyên dụng truyền động "thủy lực/khí nén" (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kỳ (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81. 4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.

Câu hỏi thường gặp về Chương 84

Chương 84 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 84 gồm lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận: máy bơm, máy nén, động cơ, máy công cụ, máy nông nghiệp và máy tính. Đây là chương có lượng nhập khẩu lớn nhất và phức tạp nhất.
Nhập khẩu máy móc Chương 84 chịu kiểm tra và điều kiện gì?
Máy móc đã qua sử dụng chịu điều kiện nhập khẩu riêng, và một số thiết bị thuộc diện kiểm tra hiệu suất năng lượng, kiểm tra chất lượng. Doanh nghiệp cần hoàn tất thủ tục quản lý chuyên ngành trước khi thông quan.
Khi tra mã HS Chương 84 cần lưu ý điều gì?
Đây là chương dễ nhầm lẫn giữa máy nguyên chiếc và linh kiện, bộ phận. Cần xác định đúng cấu hình hàng hóa để áp mã chính xác, từ đó xác định thuế nhập khẩu, ưu đãi FTA và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần XVI · 84–85)

Avenir Logistics

Không chắc mã HS nào đúng cho hàng của bạn?

Avenir thẩm định mã HS và khai báo hải quan trọn gói.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.