84145910ĐVT: chiếcNhóm 8414

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc › Quạt: › Loại khác: › Công suất không quá 125 kW:

Mã HS 84145910Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại quạt này là thành phần thiết yếu, được thiết kế chuyên biệt để kiểm soát nhiệt độ trong các hệ thống điện tử nhạy cảm. Chức năng chính của chúng là đảm bảo các bộ phận xử lý dữ liệu và viễn thông hoạt động ổn định ở nhiệt độ tối ưu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84145910 là gì?

Những chiếc quạt này thuộc nhóm 8414, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí, được thiết kế đặc thù để làm mát các bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông và máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của chúng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hiệu suất và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị điện tử bằng cách tản nhiệt hiệu quả. Với công suất không quá 125 kW, chúng thường được tích hợp trực tiếp vào các hệ thống cần làm mát chuyên sâu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ mục đích sử dụng chính của quạt, tức là liệu chúng có được thiết kế đặc thù để làm mát các thiết bị điện tử cụ thể hay không. Việc này thường dựa trên các thông số kỹ thuật chi tiết, thiết kế cấu tạo và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, nhằm tránh nhầm lẫn với các loại quạt thông gió hoặc quạt làm mát chung cho các ứng dụng công nghiệp hoặc dân dụng. Các chứng từ như bảng dữ liệu kỹ thuật (datasheet) hoặc mô tả chức năng sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I)

Thuế cơ bản của mã HS 84145910

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84145910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
10
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84145910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84145910

Thuế nhập khẩu mã HS 84145910 (Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 84145910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84145910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) (mã HS 84145910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84145910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84145910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84145910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84145910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8414)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84145910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.