84145999ĐVT: chiếcNhóm 8414

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc › Quạt: › Loại khác: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 84145999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quạt là thiết bị cơ khí được thiết kế để tạo ra luồng không khí, phục vụ các mục đích đa dạng như làm mát, thông gió, hút mùi hoặc vận chuyển khí trong các hệ thống công nghiệp và dân dụng. Các loại quạt thuộc mã này thường có cấu tạo và nguyên lý hoạt động đa dạng, phù hợp với nhiều ứng dụng chuyên biệt không được phân loại chi tiết hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84145999 là gì?

Nhóm mã 84145999 bao gồm các loại quạt không được phân loại cụ thể vào các mã chi tiết hơn trong nhóm 8414.5, chẳng hạn như quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt trần có công suất không quá 125 W. Các sản phẩm này có thể là quạt công nghiệp, quạt ly tâm, quạt hướng trục, hoặc các loại quạt chuyên dụng khác được thiết kế cho các môi trường đặc thù như trong nhà máy, hầm mỏ, hệ thống HVAC, hoặc các thiết bị điện tử. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì chất lượng không khí, kiểm soát nhiệt độ và đảm bảo hoạt động ổn định cho nhiều loại máy móc và không gian sống.

Để phân loại chính xác các loại quạt vào mã 84145999, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật như lưu lượng khí, áp suất tĩnh, công suất động cơ, vật liệu chế tạo, nguyên lý hoạt động (ly tâm, hướng trục, hỗn hợp) và mục đích sử dụng cụ thể. Việc xác định rõ ràng các thông số này giúp phân biệt chúng với các loại quạt có mã HS chi tiết hơn hoặc các thiết bị tương tự như máy nén khí (cũng thuộc 8414 nhưng nhánh khác) hay các bộ phận của quạt (thuộc mã 8414.90). Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc thông số từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS cho các loại quạt không được nêu cụ thể này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I)

Thuế cơ bản của mã HS 84145999

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84145999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84145999

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84145999

Thuế nhập khẩu mã HS 84145999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84145999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84145999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84145999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84145999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84145999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84145999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84145999 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8414)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84145999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.