84224000ĐVT: chiếcNhóm 8422

Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống

Mã HS 84224000Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại máy đóng gói hoặc bao gói khác, bao gồm cả máy bọc màng co nhiệt, là những thiết bị thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp để hoàn thiện sản phẩm trước khi đưa ra thị trường. Chúng thực hiện các công đoạn cuối cùng trong quy trình sản xuất, đảm bảo tính toàn vẹn và thẩm mỹ của hàng hóa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84224000 là gì?

Nhóm máy này bao gồm các thiết bị cơ khí được thiết kế để thực hiện các công đoạn đóng gói hoặc bao gói sản phẩm, từ việc bọc, quấn, dán, đến tạo hình bao bì. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa mỹ phẩm và nhiều lĩnh vực sản xuất khác để bảo vệ sản phẩm, tăng tính hấp dẫn và thuận tiện cho vận chuyển. Trong Chương 84, các loại máy này thuộc nhóm 8422, chuyên về máy móc phục vụ công đoạn đóng gói và xử lý vật chứa.

Để phân loại chính xác các loại máy này, cần xem xét chức năng chính và nguyên lý hoạt động của thiết bị. Các máy đóng gói khác biệt với những loại máy đã được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm trước của nhóm 8422, chẳng hạn như máy rót, đóng kín hoặc dán nhãn. Việc xác định rõ ràng công dụng chính là đóng gói hoặc bao gói sản phẩm hoàn chỉnh, cùng với các đặc tính kỹ thuật và cấu tạo cơ khí, là yếu tố then chốt để xếp vào mã này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Mã HS MMTB chuyên ngành thuốc lá (08/2023/TT-BCT - PL5)

Thuế cơ bản của mã HS 84224000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84224000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84224000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84224000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84224000

Thuế nhập khẩu mã HS 84224000 (Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)) là bao nhiêu?
Mã HS 84224000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84224000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) (mã HS 84224000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Mã HS MMTB chuyên ngành thuốc lá (08/2023/TT-BCT - PL5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84224000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84224000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84224000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84224000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8422)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84224000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.