84238190ĐVT: chiếcNhóm 8423

Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Cân trọng lượng khác: › Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:

Mã HS 84238190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84238190 áp dụng cho các loại cân trọng lượng đa năng, có khả năng cân tối đa không vượt quá 30 kilôgam, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84238190 là gì?

Nhóm này bao gồm các thiết bị cân hoạt động dựa trên nguyên lý cân, có thể là cân điện tử hoặc cân cơ học, dùng để đo lường trọng lượng, đếm số lượng hoặc kiểm tra các vật phẩm có khối lượng nhỏ và vừa. Chúng thường được tìm thấy trong các cửa hàng bán lẻ, nhà bếp, kho hàng nhỏ, hoặc các quy trình sản xuất yêu cầu độ chính xác trong giới hạn 30 kg, thuộc phân nhóm cân trọng lượng khác của Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần lưu ý đến khả năng cân tối đa của thiết bị phải dưới 30 kg và không thuộc các loại cân có độ nhạy cực cao (5 centigram hoặc nhạy hơn) đã được phân loại riêng. Việc xác định rõ ràng nguyên lý hoạt động, các chức năng phụ trợ (như đếm hoặc kiểm tra) và đặc tính kỹ thuật cụ thể của cân là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại cân chuyên dụng hơn hoặc có công suất lớn hơn thuộc các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84238190

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84238190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84238190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84238190

Thuế nhập khẩu mã HS 84238190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84238190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84238190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84238190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84238190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84238190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84238190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84238190 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8423)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84238190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.