84238249ĐVT: chiếcNhóm 8423

Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Cân trọng lượng khác: › Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: › Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:

Mã HS 84238249Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị cân thuộc mã HS này là các loại máy dùng để xác định trọng lượng của hàng hóa hoặc vật phẩm, đặc biệt phù hợp cho các tải trọng lớn trong môi trường công nghiệp và thương mại. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc kiểm soát khối lượng sản phẩm, nguyên vật liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84238249 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại cân hoạt động dựa trên nguyên lý cân trọng lượng, có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg nhưng không vượt quá 5.000 kg. Đây là những thiết bị được thiết kế để xử lý các vật phẩm có khối lượng đáng kể, thường thấy trong các nhà kho, nhà máy sản xuất, bến cảng hoặc các cơ sở logistics. Chúng thuộc nhóm 8423, chuyên về máy cân và các thiết bị kiểm tra hoặc đếm hoạt động bằng nguyên lý cân, không bao gồm các loại cân có độ nhạy rất cao.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến khả năng cân tối đa của thiết bị, đây là tiêu chí quan trọng nhất để xác định mã HS trong phân nhóm 8423.82.4. Các loại cân có khả năng cân dưới 1.000 kg hoặc trên 5.000 kg sẽ được xếp vào các mã HS khác tương ứng, ngay cả khi chúng có cùng nguyên lý hoạt động. Ngoài ra, việc xác định rõ chức năng chính của thiết bị là cân trọng lượng, không phải là máy đếm hoặc kiểm tra chuyên biệt, cũng giúp tránh nhầm lẫn với các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8423.

Thuế cơ bản của mã HS 84238249

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84238249 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84238249

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84238249

Thuế nhập khẩu mã HS 84238249 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84238249 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84238249 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84238249 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84238249 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84238249 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84238249 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84238249 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8423)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84238249 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.