84283910ĐVT: chiếcNhóm 8428

Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) › Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: › Loại khác:

Mã HS 84283910Loại sử dụng trong nông nghiệp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84283910 áp dụng cho các loại máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục được thiết kế chuyên biệt để phục vụ các hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, giúp vận chuyển vật liệu một cách hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84283910 là gì?

Các thiết bị này bao gồm nhiều dạng máy móc như băng tải, hệ thống thang nâng hoặc các cơ cấu vận chuyển liên tục khác, được sử dụng để di chuyển nông sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón, hoặc các vật liệu khác trong quy trình sản xuất nông nghiệp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tự động hóa và tối ưu hóa các công đoạn từ thu hoạch, xử lý đến lưu trữ tại các trang trại và cơ sở chế biến nông sản. Mã này thuộc nhóm 8428, bao gồm các loại máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng, và cụ thể hơn là các loại máy hoạt động liên tục để vận tải vật liệu.

Việc xác định đúng mã HS cho mặt hàng này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng về chức năng hoạt động liên tục và mục đích sử dụng chuyên biệt trong nông nghiệp. Cần phân biệt rõ ràng với các loại máy nâng hạ không hoạt động liên tục hoặc các loại băng tải dùng trong công nghiệp nói chung, vốn có thể thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8428 hoặc các nhóm khác. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, mô tả ứng dụng cụ thể và thông tin về vật liệu mà máy xử lý sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 84283910

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84283910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84283910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84283910

Thuế nhập khẩu mã HS 84283910 (Loại sử dụng trong nông nghiệp) là bao nhiêu?
Mã HS 84283910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84283910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại sử dụng trong nông nghiệp (mã HS 84283910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84283910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84283910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84283910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84283910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8428)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84283910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.