84283990ĐVT: chiếcNhóm 8428

Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) › Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: › Loại khác:

Mã HS 84283990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84283990 bao gồm các loại máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc vật liệu, không được phân loại cụ thể ở các mã khác trong nhóm này. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất đến logistics, giúp tối ưu hóa quy trình di chuyển vật liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84283990 là gì?

Các thiết bị thuộc mã 84283990 là những máy móc được thiết kế để di chuyển hàng hóa, vật liệu rời hoặc sản phẩm đóng gói một cách không ngừng nghỉ, khác với các thiết bị nâng hạ hoạt động gián đoạn. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong các nhà máy, kho bãi, cảng biển, hoặc các hệ thống khai thác mỏ, góp phần tự động hóa quy trình xử lý vật liệu. Nhóm này nằm trong phân nhóm 842839, thuộc nhóm 8428 bao gồm các loại máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng, và thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Việc xác định một mặt hàng thuộc phân loại “loại khác” này đòi hỏi sự xem xét cẩn thận về chức năng chính là vận chuyển liên tục và đảm bảo rằng nó không có mô tả cụ thể hơn trong các phân nhóm chi tiết khác của 84283. Cần phân biệt rõ ràng với các máy móc có chức năng chế biến hoặc xử lý vật liệu, cũng như các thiết bị nâng hạ hoạt động theo chu kỳ. Các thông số kỹ thuật, nguyên lý hoạt động và mục đích sử dụng được nhà sản xuất công bố là cơ sở quan trọng để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 84283990

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84283990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84283990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84283990

Thuế nhập khẩu mã HS 84283990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84283990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84283990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84283990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84283990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84283990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84283990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84283990 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8428)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84283990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.