84379011ĐVT: chiếcNhóm 8437

Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Bộ phận: › Của máy hoạt động bằng điện:

Mã HS 84379011Của máy thuộc phân nhóm 8437.10

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận thuộc mã HS 84379011 là những linh kiện điện tử hoặc cơ điện tử chuyên dụng, thiết yếu cho hoạt động của các loại máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt ngũ cốc và rau đậu đã làm khô. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hiệu suất và chức năng của các thiết bị chế biến nông sản sau thu hoạch. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84379011 là gì?

Những bộ phận này bao gồm các cấu kiện điện tử hoặc cơ điện tử được thiết kế để tích hợp vào máy móc thuộc phân nhóm 8437.10, chuyên dùng để xử lý hạt giống, hạt ngũ cốc hoặc các loại rau đậu đã làm khô. Chức năng chính của chúng là điều khiển, vận hành hoặc hỗ trợ các quá trình làm sạch, phân loại và tuyển chọn, đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm nông nghiệp. Chúng là một phần không thể thiếu trong nhóm 8437, bao gồm các loại máy móc phục vụ công nghiệp xay xát và chế biến ngũ cốc, rau đậu, khác với các thiết bị nông nghiệp sử dụng trực tiếp trên đồng ruộng.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần xác định rõ chúng có phải là linh kiện điện hoặc có chức năng điện tử hay không, và liệu chúng có được thiết kế đặc thù để sử dụng cho máy móc thuộc phân nhóm 8437.10 hay không. Việc này thường dựa trên tài liệu kỹ thuật, sơ đồ lắp ráp hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất. Trong thực tế, cần tránh nhầm lẫn với các bộ phận cơ khí thuần túy hoặc các linh kiện điện tử có tính năng chung, không chuyên biệt cho các loại máy làm sạch, tuyển chọn hạt. Xác định rõ công dụng và tính tương thích là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 84379011

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84379011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84379011: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84379011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84379011

Thuế nhập khẩu mã HS 84379011 (Của máy thuộc phân nhóm 8437.10) là bao nhiêu?
Mã HS 84379011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84379011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 (mã HS 84379011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84379011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84379011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84379011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84379011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8437)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84379011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.