84431600ĐVT: chiếcNhóm 8443

Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng › Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:

Mã HS 84431600Máy in flexo(1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy in flexo là thiết bị chuyên dụng trong ngành in ấn, sử dụng khuôn in nổi mềm dẻo để chuyển mực lên nhiều loại vật liệu khác nhau. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất bao bì, nhãn mác và các ấn phẩm đòi hỏi tốc độ cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84431600 là gì?

Máy in flexo hoạt động dựa trên nguyên lý in trực tiếp từ bản in nổi, thường là polymer hoặc cao su, với mực được cấp từ trục anilox. Đặc điểm nổi bật của loại máy này là khả năng in trên bề mặt không bằng phẳng và nhiều chất liệu đa dạng như màng nhựa, giấy, carton hay vải không dệt, phù hợp cho các ứng dụng đóng gói. Chúng thuộc nhóm 8443, bao gồm các loại máy in sử dụng bộ phận in của nhóm 84.42, và nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác, cần xem xét công nghệ in cốt lõi là in flexo, phân biệt với các phương pháp in khác như in offset (sử dụng bản in phẳng và in gián tiếp), in ống đồng (sử dụng bản in lõm) hay in kỹ thuật số. Việc xác định loại bản in (khuôn in nổi mềm dẻo) và cơ chế truyền mực (trục anilox) là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS này. Các thông số kỹ thuật chi tiết của máy cũng hỗ trợ việc xác định đây có phải là máy in flexo hay không.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa lĩnh vực in khi NK phải có giấy phép (22/2018/TT-BTTTT PL1); Hàng hóa nhập khẩu theo mã số HS trong lĩnh vực in (11/2024/TT-BTTTT); HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN)

Thuế cơ bản của mã HS 84431600

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84431600 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84431600

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84431600

Thuế nhập khẩu mã HS 84431600 (Máy in flexo(1)) là bao nhiêu?
Mã HS 84431600 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84431600 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Máy in flexo(1) (mã HS 84431600) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa lĩnh vực in khi NK phải có giấy phép (22/2018/TT-BTTTT PL1); Hàng hóa nhập khẩu theo mã số HS trong lĩnh vực in (11/2024/TT-BTTTT); HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84431600 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84431600 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84431600 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84431600 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8443)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84431600 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.