84501110ĐVT: chiếcNhóm 8450

Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô › Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: › Máy tự động hoàn toàn:

Mã HS 84501110Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84501110 áp dụng cho các loại máy giặt tự động hoàn toàn, được thiết kế để xử lý lượng vải khô không quá 6 kilôgam trong mỗi lần giặt. Những thiết bị này mang lại sự tiện lợi và hiệu quả cao trong việc giặt giũ hàng ngày cho các hộ gia đình hoặc cơ sở kinh doanh nhỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84501110 là gì?

Đây là một phân nhóm cụ thể của máy giặt gia đình hoặc dùng trong hiệu giặt thuộc nhóm 8450, vốn bao gồm cả các thiết bị có chức năng sấy khô. Các máy giặt thuộc mã này hoạt động hoàn toàn tự động, có khả năng thực hiện toàn bộ chu trình giặt mà không cần sự can thiệp thủ công liên tục. Chúng thường được trang bị nhiều chế độ giặt khác nhau, phù hợp với từng loại vải và mức độ bẩn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến khả năng tự động hóa hoàn toàn của máy và dung tích tối đa của vải khô mà máy có thể giặt trong một chu trình. Việc xác định dung tích chính xác (không quá 6 kg) là yếu tố then chốt để phân biệt với các máy giặt tự động có dung tích lớn hơn thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8450. Các thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhãn sản phẩm là căn cứ quan trọng để xác định dung tích và tính năng tự động của thiết bị.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84501110

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84501110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84501110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84501110

Thuế nhập khẩu mã HS 84501110 (Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt) là bao nhiêu?
Mã HS 84501110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84501110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt (mã HS 84501110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84501110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84501110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84501110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84501110 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8450)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84501110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.