84621100ĐVT: chiếc/bộNhóm 8462

Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên › Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:

Mã HS 84621100Máy rèn khuôn kín

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy rèn khuôn kín là thiết bị công nghiệp chuyên dụng để gia công kim loại bằng phương pháp rèn nóng, tạo ra các chi tiết có hình dạng phức tạp và độ chính xác cao. Nó đóng vai trò quan trọng trong sản xuất hàng loạt các sản phẩm kim loại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
chiếc/bộ

Mã HS 84621100 là gì?

Thiết bị này thuộc nhóm máy công cụ dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn, được phân loại trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí. Máy rèn khuôn kín hoạt động dựa trên nguyên lý ép vật liệu kim loại đã được nung nóng vào một khuôn kín dưới áp lực lớn, giúp tạo ra các sản phẩm có cấu trúc hạt mịn, độ bền cao và ít phế liệu. Ứng dụng của nó rất đa dạng, từ linh kiện ô tô, máy bay đến các chi tiết máy công nghiệp.

Khi phân loại máy rèn khuôn kín, cần xem xét kỹ lưỡng nguyên lý hoạt động, cấu tạo của hệ thống khuôn và khả năng tạo hình sản phẩm. Điểm khác biệt chính nằm ở việc sử dụng khuôn kín để định hình hoàn toàn vật liệu, phân biệt nó với các loại máy rèn hở hoặc máy dập thông thường chỉ tạo hình một phần. Việc xác định rõ ràng phương pháp gia công và các đặc tính kỹ thuật của máy sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại máy ép hoặc máy dập khác trong cùng nhóm.

Thuế cơ bản của mã HS 84621100

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84621100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84621100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84621100

Thuế nhập khẩu mã HS 84621100 (Máy rèn khuôn kín) là bao nhiêu?
Mã HS 84621100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84621100 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84621100 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84621100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84621100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84621100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84621100 là chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 8462)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84621100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.