84741010ĐVT: chiếcNhóm 8474

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát › Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:

Mã HS 84741010Hoạt động bằng điện

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84741010 áp dụng cho các loại máy móc chuyên dụng dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa các loại vật liệu khoáng dạng rắn, được vận hành chủ yếu bằng điện. Các thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý sơ bộ nguyên liệu thô trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84741010 là gì?

Các máy thuộc phân nhóm 847410, bao gồm cả mã 84741010, được thiết kế để thực hiện các công đoạn cơ bản như phân loại kích thước, tách tạp chất hoặc làm sạch các loại đất, đá, quặng và khoáng vật khác. Chúng là một phần của nhóm 8474, chuyên về máy móc xử lý khoáng sản và vật liệu rắn, và thuộc Chương 84 bao gồm máy móc và thiết bị cơ khí. Đặc điểm nổi bật của mã này là việc sử dụng điện làm nguồn năng lượng chính để vận hành.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng chức năng chính của máy là phân loại, sàng lọc, phân tách hay rửa, cũng như nguồn năng lượng vận hành là điện. Cần xem xét kỹ các thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các loại máy có chức năng tương tự nhưng sử dụng nguồn năng lượng khác hoặc các máy có chức năng nghiền, trộn thuộc các phân nhóm khác của nhóm 8474. Việc xác định chính xác cơ chế hoạt động bằng điện là yếu tố then chốt cho việc áp mã.

Thuế cơ bản của mã HS 84741010

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84741010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84741010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84741010

Thuế nhập khẩu mã HS 84741010 (Hoạt động bằng điện) là bao nhiêu?
Mã HS 84741010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84741010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84741010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84741010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84741010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84741010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84741010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8474)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84741010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.