85161019ĐVT: chiếcNhóm 8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: › Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:

Mã HS 85161019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại dụng cụ điện dùng để đun nóng nước tức thời hoặc có dự trữ, phục vụ nhu cầu sinh hoạt và công nghiệp, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85161019 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những thiết bị điện được thiết kế để làm nóng nước một cách nhanh chóng (tức thời) hoặc lưu trữ nước nóng để sử dụng sau (có dự trữ). Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong các hộ gia đình, cơ sở thương mại như nhà hàng, khách sạn, hoặc trong một số quy trình công nghiệp nhỏ, nơi cần cung cấp nước nóng liên tục hoặc theo yêu cầu. Đây là một phần của nhóm 8516, bao gồm các dụng cụ nhiệt điện gia dụng và các loại điện trở đốt nóng bằng điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các đặc tính kỹ thuật chi tiết của thiết bị, bao gồm công suất hoạt động, dung tích bình chứa (đối với loại có dự trữ) và nguyên lý làm nóng. Các yếu tố như vật liệu cấu tạo, công nghệ điều khiển nhiệt độ, và các chức năng phụ trợ cũng đóng vai trò quan trọng trong việc xác định liệu sản phẩm có thuộc các phân nhóm cụ thể hơn hay được xếp vào loại 'khác'. Việc đối chiếu thông số kỹ thuật với các mô tả chi tiết trong Biểu thuế xuất nhập khẩu là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại máy đun nước nóng khác có đặc điểm tương tự nhưng đã được phân loại rõ ràng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 85161019

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85161019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
20
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85161019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85161019

Thuế nhập khẩu mã HS 85161019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85161019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85161019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85161019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85161019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85161019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85161019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85161019 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85161019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.