Chương 85

Mã HS Chương 85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh

Danh mục 1.000 mã HS thuộc Chương 85 (Máy móc · Thiết bị điện). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
1.000
Số nhóm (4 số)
43
Thuế NK ưu đãi
0–50%
Chính sách
Hợp quy + nhãn năng lượng

Chương 85 gồm máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh: động cơ điện, máy biến áp, dây cáp, điện thoại, linh kiện điện tử và đồ điện gia dụng. Khi tra mã HS Chương 85, cần phân biệt thiết bị nguyên chiếc với linh kiện, mạch tích hợp và xác định công dụng để áp đúng nhóm. Nhiều thiết bị điện, điện tử thuộc diện kiểm tra chất lượng, dán nhãn năng lượng và hợp quy. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục kiểm tra chuyên ngành bắt buộc trước thông quan.

Cách đọc mã HS trong Chương 85

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 8501 là “Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)”, trong đó 8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện). Hai số đầu (85) là chương, bốn số đầu (8501) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 85 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

8501Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)75
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8501Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
850110Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
85011021Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85011022Loại khác, công suất không quá 5 W25%
85011029Loại khác25%
85011030Động cơ hướng trục (SEN)10%
85011041Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85011049Loại khác25%
85011051Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85011059Loại khác25%
85011060Động cơ hướng trục (SEN)10%
85011091Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85011099Loại khác25%
850120Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
85012012Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85012019Loại khác15%
85012021Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85012029Loại khác15%
850131Công suất không quá 750 W:
85013130Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85013160Động cơ dùng cho xe của Chương 8720%
85013170Động cơ khác20%
85013180Máy phát điện20%
850132Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
85013221Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85013224Động cơ dùng cho xe của Chương 8710%
85013225Động cơ khác10%
85013226Máy phát điện10%
85013231Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.503%
85013232Động cơ khác5%
85013233Máy phát điện5%
850133Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
85013310Loại dùng cho xe của Chương 870%
85013390Loại khác0%
85013400Công suất trên 375 kW0%
850140Động cơ xoay chiều khác, một pha:
85014011Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85014019Loại khác20%
85014021Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85014029Loại khác20%
850151Công suất không quá 750 W:
85015111Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85015119Loại khác15%
850152Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
85015211Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85015212Loại dùng cho xe của Chương 8710%
85015219Loại khác10%
85015221Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
85015222Loại dùng cho xe của Chương 8710%
85015229Loại khác10%
85015231Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.500%
85015232Loại dùng cho xe của Chương 870%
85015239Loại khác0%
850153Công suất trên 75 kW:
85015310Loại dùng cho xe của Chương 870%
85015390Loại khác0%
850161Công suất không quá 75 kVA:
85016110Công suất không quá 12,5 kVA20%
85016120Công suất trên 12,5 kVA20%
850162Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
85016210Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA7%
85016220Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA7%
85016300Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA0%
85016400Công suất trên 750 kVA0%
85017100Công suất không quá 50 W20%
850172Công suất trên 50 W:
85017210Công suất không quá 750 W20%
85017220Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW10%
85017230Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW5%
85017240Công suất trên 75 kW0%
850180Máy phát quang điện xoay chiều:
85018010Công suất không quá 75 kVA20%
85018020Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA7%
85018030Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA0%
85018040Công suất trên 750 kVA0%
8502Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay23
8503Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.023
8504Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm83
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8504Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
85041000Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng15%
850421Có công suất danh định không quá 650 kVA:
85042111Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)5%
85042119Loại khác (SEN)5%
85042192Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)5%
85042193Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)5%
85042199Loại khác5%
850422Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
85042211Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)25%
85042219Loại khác (SEN)25%
85042292Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)5%
85042293Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)25%
85042299Loại khác15%
850423Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
85042310Có công suất danh định không quá 15.000 kVA5%
85042321Không quá 20.000 kVA5%
85042322Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA5%
85042329Loại khác5%
850431Có công suất danh định không quá 1 kVA:
85043111Điện áp từ 110 kV trở lên5%
85043112Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV15%
85043113Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV20%
85043119Loại khác20%
85043121Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)5%
85043122Loại khác5%
85043123Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV15%
85043124Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV20%
85043129Loại khác20%
85043130Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)3%
85043140Máy biến điện trung tần5%
85043191Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự20%
85043192Biến áp thích ứng khác (SEN)20%
85043193Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)15%
85043199Loại khác15%
850432Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
85043211Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043219Loại khác10%
85043220Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự20%
85043230Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz0%
85043241Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043249Loại khác0%
85043251Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043259Loại khác10%
850433Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
85043311Biến áp thích ứng (SEN)20%
85043319Loại khác (SEN)10%
85043391Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043399Loại khác10%
850434Có công suất danh định trên 500 kVA:
85043411Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043412Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)3%
85043413Loại khác (SEN)10%
85043414Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043415Máy biến áp loại khô phòng nổ3%
85043419Loại khác10%
85043422Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043423Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)3%
85043424Loại khác (SEN)10%
85043425Biến áp thích ứng (SEN)10%
85043426Máy biến áp loại khô phòng nổ3%
85043429Loại khác10%
850440Máy biến đổi tĩnh điện:
85044011Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)0%
85044019Loại khác0%
85044020Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA0%
85044030Bộ chỉnh lưu khác0%
85044040Bộ nghịch lưu0%
85044090Loại khác0%
850450Cuộn cảm khác:
85045010Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông0%
85045020Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)0%
85045093Có công suất danh định không quá 2.500 kVA0%
85045094Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA0%
85045095Có công suất danh định trên 10.000 kVA0%
850490Bộ phận:
85049010Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.105%
85049020Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.100%
85049031Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn5%
85049039Loại khác0%
85049041Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn5%
85049049Loại khác0%
85049090Loại khác0%
8505Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ8
8506Pin và bộ pin17
8507Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)44
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8507Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
850710Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
85071010Dùng cho máy bay0%
85071092Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm25%
85071095Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm25%
85071096Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm25%
85071097Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm20%
85071098Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm20%
85071099Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm20%
850720Ắc qui axit - chì khác:
85072010Dùng cho máy bay0%
85072094Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm25%
85072095Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm25%
85072096Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm25%
85072097Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm20%
85072098Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm20%
85072099Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm20%
850730Bằng niken-cađimi:
85073010Dùng cho máy bay0%
85073090Loại khác20%
850750Bằng niken - hydrua kim loại:
85075010Dùng cho máy bay0%
85075020Dùng cho xe thuộc Chương 870%
85075090Loại khác0%
850760Bằng ion liti:
85076031Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook0%
85076032Dùng cho máy bay0%
85076033Dùng cho xe thuộc Chương 870%
85076039Loại khác0%
85076090Loại khác0%
850780Ắc qui khác:
85078011Bằng sắt-niken0%
85078019Loại khác0%
85078020Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook0%
85078091Bằng sắt-niken20%
85078099Loại khác0%
850790Bộ phận:
85079011Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.995%
85079012Dùng cho máy bay0%
85079019Loại khác5%
85079091Dùng cho máy bay0%
85079092Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)5%
85079093Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.995%
85079099Loại khác5%
8508Máy hút bụi9
8509Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.089
8510Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền5
8511Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên43
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8511Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
851110Bugi đánh lửa:
85111010Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay0%
85111020Sử dụng cho động cơ ô tô10%
85111090Loại khác20%
851120Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
85112010Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay0%
85112021Loại chưa được lắp ráp10%
85112029Loại khác10%
85112091Loại chưa được lắp ráp20%
85112099Loại khác20%
851130Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
85113030Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay0%
85113041Loại chưa được lắp ráp10%
85113049Loại khác10%
85113091Loại chưa được lắp ráp20%
85113099Loại khác20%
851140Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
85114010Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay0%
85114021Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0510%
85114029Loại khác20%
85114031Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.0120%
85114032Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410%
85114033Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.0510%
85114091Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0510%
85114099Loại khác20%
851150Máy phát điện khác:
85115010Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay0%
85115021Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0510%
85115029Loại khác20%
85115031Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.0120%
85115032Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410%
85115033Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.0510%
85115091Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0510%
85115099Loại khác20%
851180Thiết bị khác:
85118010Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay0%
85118020Sử dụng cho động cơ ô tô10%
85118090Loại khác20%
851190Bộ phận:
85119010Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay0%
85119020Sử dụng cho động cơ ô tô0%
85119090Loại khác5%
8512Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ15
8513Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.128
8514Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi19
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8514Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
85141100Lò ép nóng đẳng tĩnh0%
85141900Loại khác0%
851420Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
85142020Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0%
85142090Loại khác0%
851431Lò tia điện tử (tia electron):
85143110Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp0%
85143190Loại khác0%
851432Lò hồ quang plasma và chân không:
85143210Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp0%
85143290Loại khác0%
851439Loại khác:
85143910Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp0%
85143990Loại khác0%
85144000Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi0%
851490Bộ phận:
85149020Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp0%
85149090Loại khác0%
8515Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại20
8516Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.4532
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8516Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
851610Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
85161011Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)20%
85161019Loại khác20%
85161030Loại đun nước nóng kiểu nhúng20%
85162100Loại bức xạ giữ nhiệt25%
85162900Loại khác25%
85163100Máy sấy khô tóc25%
85163200Dụng cụ làm tóc khác25%
85163300Máy sấy làm khô tay25%
851640Bàn là điện:
85164010Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp20%
85164090Loại khác25%
85165000Lò vi sóng25%
851660Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
85166010Nồi nấu cơm20%
85166090Loại khác20%
85167100Dụng cụ pha chè hoặc cà phê25%
85167200Lò nướng bánh (toasters)25%
851679Loại khác:
85167910Ấm đun nước25%
85167990Loại khác20%
851680Điện trở đốt nóng bằng điện:
85168010Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp10%
85168030Dùng cho thiết bị gia dụng20%
85168090Loại khác10%
851690Bộ phận:
85169021Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng3%
85169029Loại khác3%
85169030Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.103%
85169040Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ3%
85169090Loại khác3%
8517Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.2834
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8517Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
85171100Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây0%
85171300Điện thoại thông minh0%
85171400Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác0%
85171800Loại khác0%
85176100Thiết bị trạm gốc0%
851762Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
85176210Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng0%
85176230Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại0%
85176241Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm0%
85176242Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh0%
85176243Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.710%
85176249Loại khác0%
85176251Thiết bị mạng nội bộ không dây0%
85176252Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng0%
85176253Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến0%
85176259Loại khác0%
85176261Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến0%
85176269Loại khác0%
85176291Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin0%
85176292Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến10%
85176299Loại khác0%
85176900Loại khác0%
85177100Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm0%
851779Loại khác:
85177910Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến0%
85177921Của điện thoại di động (cellular telephones)0%
85177929Loại khác0%
85177931Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến0%
85177932Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến3%
85177939Loại khác0%
85177991Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến0%
85177992Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến5%
85177999Loại khác0%
8518Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện36
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8518Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
851810Micro và giá đỡ micro:
85181011Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông0%
85181019Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro15%
85181090Loại khác15%
851821Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
85182110Loa thùng15%
85182190Loại khác15%
851822Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
85182210Loa thùng15%
85182290Loại khác15%
851829Loại khác:
85182920Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông0%
85182990Loại khác15%
851830Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
85183010Tai nghe có khung chụp qua đầu15%
85183020Tai nghe không có khung chụp qua đầu15%
85183040Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến0%
85183051Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.0015%
85183059Loại khác15%
85183090Loại khác15%
851840Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
85184020Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến0%
85184030Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến7%
85184040Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất10%
85184090Loại khác20%
851850Bộ tăng âm điện:
85185010Có dải công suất từ 240 W trở lên10%
85185020Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V10%
85185090Loại khác20%
851890Bộ phận:
85189010Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp0%
85189020Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.400%
85189030Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.2210%
85189040Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.9010%
85189090Loại khác0%
8519Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh25
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8519Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
851920Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
85192010Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa25%
85192090Loại khác25%
85193000Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)25%
851981Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
85198110Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm25%
85198120Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài25%
85198130Đầu đĩa compact30%
85198141Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
85198149Loại khác25%
85198150Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài10%
85198161Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
85198162Máy trả lời điện thoại0%
85198169Loại khác25%
85198171Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)10%
85198179Loại khác25%
85198191Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
85198199Loại khác20%
851989Loại khác:
85198910Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh10%
85198920Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa25%
85198930Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
85198940Thiết bị tái tạo âm thanh khác20%
85198990Loại khác20%
8521Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video9
8522Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.2111
8523Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 3776
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8523Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
852321Thẻ có dải từ:
85232110Chưa ghi0%
85232190Loại khác20%
852329Loại khác:
85232911Băng máy tính0%
85232919Loại khác0%
85232921Băng video10%
85232929Loại khác10%
85232931Băng máy tính0%
85232933Băng video0%
85232939Loại khác0%
85232941Băng máy tính0%
85232942Loại dùng cho điện ảnh10%
85232943Băng video khác5%
85232949Loại khác5%
85232951Băng máy tính0%
85232952Băng video0%
85232959Loại khác0%
85232961Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85232962Loại dùng cho điện ảnh10%
85232963Băng video khác25%
85232969Loại khác10%
85232971Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính0%
85232979Loại khác0%
85232981Loại dùng cho máy vi tính0%
85232982Loại khác0%
85232983Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85232985Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác10%
85232986Loại khác, dùng cho điện ảnh10%
85232989Loại khác10%
85232991Loại dùng cho máy vi tính0%
85232992Loại khác0%
85232993Loại dùng cho máy vi tính0%
85232994Loại khác0%
85232995Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85232999Loại khác0%
852341Loại chưa ghi:
85234110Loại dùng cho máy vi tính0%
85234190Loại khác0%
852349Loại khác:
85234911Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh0%
85234912Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa15%
85234913Loại khác15%
85234914Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85234915Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác15%
85234916Loại khác, dùng cho điện ảnh5%
85234919Loại khác15%
85234991Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh0%
85234992Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh15%
85234993Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85234999Loại khác10%
852351Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
85235111Loại dùng cho máy vi tính0%
85235119Loại khác0%
85235121Loại dùng cho máy vi tính0%
85235129Loại khác0%
85235130Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85235191Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác10%
85235192Loại khác, dùng cho điện ảnh10%
85235199Loại khác10%
85235200"Thẻ thông minh"0%
852359Loại khác:
85235910Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)0%
85235921Loại dùng cho máy vi tính0%
85235929Loại khác0%
85235930Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh0%
85235940Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85235990Loại khác10%
852380Loại khác:
85238040Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog25%
85238051Loại dùng cho máy vi tính0%
85238059Loại khác0%
85238091Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh0%
85238092Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0%
85238099Loại khác10%
8524Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng7
8525Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh20
8526Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến8
8527Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối21
8528Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh24
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8528Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
85284200Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.710%
852849Loại khác:
85284910Loại màu12%
85284920Loại đơn sắc10%
85285200Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.710%
852859Loại khác:
85285910Loại màu12%
85285920Loại đơn sắc10%
85286200Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.710%
852869Loại khác:
85286910Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên10%
85286990Loại khác0%
852871Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
85287111Hoạt động bằng nguồn điện lưới0%
85287119Loại khác0%
85287191Hoạt động bằng nguồn điện lưới25%
85287199Loại khác25%
852872Loại khác, màu:
85287210Hoạt động bằng pin35%
85287291Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt35%
85287292Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác35%
85287299Loại khác35%
85287300Loại khác, đơn sắc25%
8529Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.2822
8530Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)4
8531Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.3018
8532Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)10
8533Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng10
8534Mạch in5
8535Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V19
8536Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang74
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8536Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
853610Cầu chì:
85361011Thích hợp dùng cho quạt điện25%
85361012Loại khác, dòng điện dưới 16 A25%
85361013Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)25%
85361019Loại khác25%
85361091Thích hợp dùng cho quạt điện25%
85361092Loại khác, dòng điện dưới 16 A25%
85361093Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)25%
85361099Loại khác15%
853620Bộ ngắt mạch tự động:
85362011Dòng điện dưới 16 A15%
85362012Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A15%
85362013Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A15%
85362019Loại khác0%
85362020Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.1620%
85362091Dòng điện dưới 16 A15%
85362099Loại khác15%
853630Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
85363010Bộ chống sét3%
85363020Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện25%
85363090Loại khác15%
853641Dùng cho điện áp không quá 60 V:
85364110Rơ le kỹ thuật số3%
85364120Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến10%
85364130Của loại sử dụng cho quạt điện10%
85364140Loại khác, dòng điện dưới 16 A10%
85364191Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V10%
85364199Loại khác10%
853649Loại khác:
85364910Rơ le kỹ thuật số3%
85364990Loại khác0%
853650Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
85365020Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải10%
85365032Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến0%
85365033Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A15%
85365039Loại khác15%
85365040Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)15%
85365051Dòng điện dưới 16 A0%
85365059Loại khác0%
85365061Dòng điện dưới 16 A15%
85365069Loại khác15%
85365095Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)15%
85365096Loại khác, dòng điện dưới 16 A10%
85365099Loại khác10%
853661Đui đèn:
85366111Dòng điện dưới 16 A5%
85366119Loại khác5%
85366191Dòng điện dưới 16 A25%
85366199Loại khác25%
853669Loại khác:
85366910Phích cắm điện thoại25%
85366923Dòng điện không quá 1,5 A15%
85366924Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A15%
85366929Loại khác15%
85366932Dòng điện dưới 16 A0%
85366939Loại khác0%
85366992Dòng điện dưới 16 A25%
85366999Loại khác25%
853670Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
85367010Bằng gốm0%
85367020Bằng đồng5%
85367090Loại khác5%
853690Thiết bị khác:
85369012Dòng điện dưới 16 A0%
85369019Loại khác0%
85369022Dòng điện dưới 16 A20%
85369029Loại khác20%
85369032Dòng điện dưới 16 A20%
85369039Loại khác20%
85369040Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.1125%
85369093Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại25%
85369094Loại khác25%
85369099Loại khác25%
8537Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.1718
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8537Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
853710Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
85371011Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán0%
85371012Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)5%
85371013Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)0%
85371019Loại khác15%
85371020Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.2510%
85371030Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn10%
85371040Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A15%
85371091Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện15%
85371092Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán0%
85371099Loại khác15%
853720Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
85372011Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên5%
85372019Loại khác5%
85372021Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên5%
85372029Loại khác5%
85372090Loại khác5%
8538Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.14
8539Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)49
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8539Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
853910Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
85391010Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 8720%
85391090Loại khác0%
853921Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
85392120Dùng cho thiết bị y tế0%
85392130Dùng cho xe có động cơ20%
85392140Bóng đèn phản xạ khác10%
85392190Loại khác0%
853922Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
85392220Dùng cho thiết bị y tế0%
85392231Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W10%
85392232Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W10%
85392233Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng10%
85392239Loại khác10%
85392291Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W15%
85392293Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng15%
85392299Loại khác15%
853929Loại khác:
85392910Dùng cho thiết bị y tế0%
85392920Dùng cho xe có động cơ25%
85392930Bóng đèn phản xạ khác10%
85392941Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế0%
85392949Loại khác10%
85392950Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V25%
85392960Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V10%
85392990Loại khác7%
853931Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
85393110Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc25%
85393120Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác25%
85393130Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)25%
85393190Loại khác25%
85393200Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại0%
853939Loại khác:
85393910Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc10%
85393920Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt10%
85393940Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác10%
85393990Loại khác8%
85394100Bóng đèn hồ quang0%
85394900Loại khác0%
85395100Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)5%
853952Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
85395210Loại đầu đèn ren xoáy0%
85395290Loại khác0%
853990Bộ phận:
85399010Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc5%
85399020Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ15%
85399030Loại khác, của phân nhóm 8539.51.005%
85399090Loại khác3%
8540Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)14
8541Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp13
8542Mạch điện tử tích hợp6
8543Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này23
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8543Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
85431000Máy gia tốc hạt0%
85432000Máy phát tín hiệu0%
854330Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:
85433020Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)0%
85433091Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in0%
85433099Loại khác0%
85434000Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự50%
854370Máy và thiết bị khác:
85437010Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện0%
85437021Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.040%
85437029Loại khác0%
85437030Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển0%
85437040Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)0%
85437050Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)0%
85437060Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại0%
85437090Loại khác0%
854390Bộ phận:
85439010Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.200%
85439020Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.200%
85439030Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.300%
85439040Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.400%
85439090Loại khác0%
8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối17

Chú giải pháp lý Chương 85

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
1. Phần này không bao gồm: (a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chương 39, hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc thiết bị điện hoặc sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16); (b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác; (c) Ống chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chương 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV); (d) Thẻ đục lỗ dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ, Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV); (e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11); (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22); (g) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); (h) Ống khoan (nhóm 73.04); (ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV); (k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83; (l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII; (m) Các sản phẩm thuộc Chương 90; (n) Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 91; (o) Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chương 40, 42, 43, 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09); (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95; hoặc (q) Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tương tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự, thuộc nhóm 96.20. 2. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các quy tắc sau: (a) Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp; (b) Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17; và bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hàng hóa của nhóm 85.24 được phân loại vào nhóm 85.29; (c) Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48. 3. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hoặc nhiều chức năng khác nhau hoặc bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính. 4. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85, thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy. 5. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85. 6 (A) Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” có nghĩa là các cụm linh kiện điện và điện tử, tấm mạch in, và các sản phẩm điện hoặc điện tử: (i) đã bị làm cho không sử dụng được cho các mục đích ban đầu của chúng do bị vỡ, cắt hoặc các quá trình khác hoặc không phù hợp về mặt kinh tế để sửa chữa, tân trang hoặc cải tạo để làm cho chúng phù hợp với mục đích ban đầu của chúng; và (ii) được đóng gói hoặc vận chuyển theo cách không nhằm mục đích bảo vệ các mặt hàng riêng lẻ khỏi bị hư hại trong quá trình vận chuyển, xếp và dỡ hàng hóa. (B) Các lô hàng hỗn hợp gồm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” và phế liệu và phế thải khác được phân loại vào nhóm 85.49. (C) Phần này không bao gồm rác thải đô thị, như được định nghĩa trong Chú giải 4 của Chương 38.
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
1. Chương này không bao gồm: (a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người; (b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11; (c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86; (d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc (e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94. 2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42. Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04. 3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc quy điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng. 4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây: (a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ; (b) Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16). 5. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng. 6. Theo mục đích của nhóm 85.23: (a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở; (b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác. 7. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác. Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hơn bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục. 8. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn). Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch. Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một quy trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42. 9. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu. 10. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43). 11. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm “nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm: (a) “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) được bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện. (b) “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện. 12. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42: (a) (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện trường hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn. Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử được lắp ráp, có hoặc không được trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động. Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hoạt động nào. Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn được kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết được gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng. Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là: (1) “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là được chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, được sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học. (2) “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất… (3) “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. (4) “Cơ cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý. (5) “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài. (6) “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó. (ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn; (b) “Mạch điện tử tích hợp” là: (i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt); (ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt; (iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác. (iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads). Theo mục đích của định nghĩa này: 1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác. 2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die). 3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất... (b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý. (c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài. (d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó. Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23. Chú giải phân nhóm 1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau: - tốc độ ghi trên 0,5 mm mỗi micro giây; - độ phân giải thời gian từ 50 nano giây trở xuống; - tốc độ khung hình trên 225.000 khung hình mỗi giây. 2. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ được thiết kế hoặc được che chắn để có thể hoạt động trong môi trường bức xạ cao. Các camera này được thiết kế để chịu được tổng lượng bức xạ ít nhất là 50 × 103Gy (silic) (5 × 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động. 3. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể được khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy được. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thường thuộc phân nhóm 8525.89). 4. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm. 5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.

Câu hỏi thường gặp về Chương 85

Chương 85 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 85 gồm máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh: động cơ điện, máy biến áp, dây cáp, điện thoại, linh kiện điện tử và đồ điện gia dụng.
Nhập khẩu thiết bị điện tử Chương 85 cần hợp quy và nhãn năng lượng không?
Nhiều thiết bị điện, điện tử thuộc diện kiểm tra chất lượng, dán nhãn năng lượng và hợp quy. Các thủ tục kiểm tra chuyên ngành này thường phải hoàn tất trước khi thông quan.
Khi tra mã HS Chương 85 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt thiết bị nguyên chiếc với linh kiện, mạch tích hợp và xác định công dụng để áp đúng nhóm. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, ưu đãi FTA và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần XVI · 84–85)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.