85177999ĐVT: chiếcNhóm 8517

Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 85177999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85177999 bao gồm các bộ phận không được định danh cụ thể của các thiết bị viễn thông, đóng vai trò thiết yếu trong việc cấu thành và duy trì hoạt động của chúng. Chúng là những linh kiện đa dạng, phục vụ cho nhiều loại máy móc truyền thông khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85177999 là gì?

Các bộ phận thuộc mã này là những thành phần cấu tạo nên các thiết bị viễn thông được phân loại trong nhóm 8517, chẳng hạn như điện thoại di động, thiết bị truyền dẫn dữ liệu, hoặc các thiết bị mạng. Chúng có thể bao gồm từ các linh kiện điện tử nhỏ đến các bộ phận cơ khí chuyên dụng, tất cả đều nhằm đảm bảo chức năng truyền tải và nhận tín hiệu. Nhóm 8517 nằm trong Chương 85, chuyên về máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng, phản ánh bản chất công nghệ của các mặt hàng này.

Việc phân loại một mặt hàng vào mã "Loại khác" này đòi hỏi phải xác định rõ ràng rằng bộ phận đó được thiết kế riêng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị viễn thông thuộc nhóm 8517 và không thuộc bất kỳ phân nhóm cụ thể nào khác. Để tránh nhầm lẫn với các bộ phận của thiết bị điện tử khác hoặc các bộ phận đã có mã HS riêng, cần dựa vào các tài liệu kỹ thuật chi tiết, sơ đồ cấu tạo, hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)

Thuế cơ bản của mã HS 85177999

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85177999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85177999: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85177999

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85177999

Thuế nhập khẩu mã HS 85177999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85177999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85177999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85177999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85177999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85177999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85177999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85177999 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8517)

8517Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
85171100Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
85171300Điện thoại thông minh
85171400Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
85171800Loại khác
85176100Thiết bị trạm gốc
851762Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
85176210Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
85176230Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
85176241Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
85176242Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
85176243Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85177999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.