85182990ĐVT: chiếcNhóm 8518

Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: › Loại khác:

Mã HS 85182990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85182990 bao gồm các loại loa chuyển đổi tín hiệu điện thành âm thanh, chưa được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn. Đây là những thiết bị cơ bản trong mọi hệ thống tái tạo âm thanh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85182990 là gì?

Phân nhóm này áp dụng cho các loại loa điện động hoặc điện tĩnh, có thể đã được lắp ráp vào vỏ loa hoặc chưa, nhưng không thuộc các mã HS cụ thể khác trong nhóm 851829. Loa có chức năng chính là tái tạo âm thanh từ nguồn tín hiệu điện, được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị nghe nhìn, hệ thống âm thanh gia đình, và các ứng dụng công nghiệp. Chúng là một phần của nhóm 8518, bao gồm các thiết bị âm thanh như micro, tai nghe và bộ khuếch đại, thuộc Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc mã "Loại khác" này, cần căn cứ vào cấu tạo, nguyên lý hoạt động, và các thông số kỹ thuật đặc trưng của loa. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại loa chuyên dụng đã có mã riêng, hoặc với các thiết bị chứa loa nhưng được phân loại theo chức năng chính của thiết bị đó. Các yếu tố như công suất, dải tần, trở kháng, và vật liệu cấu thành thường là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1)

Thuế cơ bản của mã HS 85182990

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85182990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85182990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85182990

Thuế nhập khẩu mã HS 85182990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85182990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85182990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85182990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85182990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85182990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85182990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85182990 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85182990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.