85183051ĐVT: chiếcNhóm 8518

Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: › Bộ micro/loa kết hợp khác:

Mã HS 85183051Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các bộ micro và loa kết hợp, thường ở dạng tai nghe có hoặc không có khung chụp qua đầu, được thiết kế đặc biệt để sử dụng với các thiết bị thông tin di động. Chúng phục vụ mục đích giao tiếp rảnh tay và nâng cao trải nghiệm âm thanh cho người dùng điện thoại di động và điện thoại thông minh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85183051 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm các thiết bị âm thanh tích hợp cả chức năng thu âm (micro) và phát âm thanh (loa) trong một đơn vị duy nhất. Chúng được thiết kế để kết nối và hoạt động hiệu quả với điện thoại thông minh (phân nhóm 8517.13.00) và các loại điện thoại di động khác (phân nhóm 8517.14.00). Nhóm 8518 bao gồm các thiết bị điện âm thanh như micro, loa, tai nghe và bộ khuếch đại, và phân nhóm này tập trung vào các giải pháp kết hợp dành riêng cho thiết bị di động.

Để phân loại chính xác các bộ micro/loa kết hợp này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng chính và khả năng tương thích của chúng với các thiết bị điện thoại di động. Các đặc tính kỹ thuật như loại cổng kết nối, giao thức truyền dẫn không dây (nếu có), và các tính năng hỗ trợ đặc thù cho điện thoại di động là những yếu tố quan trọng. Điều này giúp phân biệt chúng với các bộ micro/loa kết hợp được thiết kế cho các ứng dụng khác, ví dụ như cho máy tính hoặc hệ thống âm thanh chuyên nghiệp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1)

Thuế cơ bản của mã HS 85183051

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85183051 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85183051

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85183051

Thuế nhập khẩu mã HS 85183051 (Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00) là bao nhiêu?
Mã HS 85183051 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85183051 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 (mã HS 85183051) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85183051 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85183051 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85183051 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85183051 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85183051 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.