85184090ĐVT: chiếcNhóm 8518

Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:

Mã HS 85184090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị điện khuếch đại âm tần là những bộ phận điện tử quan trọng, có chức năng tăng cường công suất tín hiệu âm thanh đầu vào để đưa ra loa hoặc các thiết bị phát âm khác. Chúng đóng vai trò cốt yếu trong việc tái tạo âm thanh rõ ràng và mạnh mẽ trong nhiều ứng dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85184090 là gì?

Các thiết bị điện khuếch đại âm tần thuộc mã 85184090 bao gồm các loại bộ khuếch đại không được phân loại cụ thể vào các phân nhóm chi tiết hơn trong cùng nhóm 851840. Chúng thường được thiết kế để nhận tín hiệu âm thanh có biên độ thấp và tăng cường chúng lên mức đủ lớn để điều khiển loa hoặc các hệ thống âm thanh khác, đảm bảo chất lượng âm thanh đầu ra. Những thiết bị này là một phần không thể thiếu trong các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp, dân dụng và công nghiệp, từ dàn âm thanh gia đình đến hệ thống âm thanh sân khấu lớn.

Để phân loại chính xác các thiết bị thuộc phân nhóm "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật, công suất đầu ra, dải tần hoạt động và mục đích sử dụng cụ thể của từng loại bộ khuếch đại. Việc xác định rõ ràng các thành phần cấu tạo, sơ đồ mạch điện và chức năng chính sẽ giúp phân biệt chúng với các thiết bị âm thanh khác như bộ trộn âm (mixer) có tích hợp khuếch đại, hoặc các thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh không có chức năng khuếch đại công suất. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để đảm bảo việc phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)

Thuế cơ bản của mã HS 85184090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85184090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85184090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85184090

Thuế nhập khẩu mã HS 85184090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85184090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85184090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85184090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85184090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85184090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85184090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85184090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85184090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.