85189010ĐVT: kg/chiếcNhóm 8518

Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận:

Mã HS 85189010Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận này là thành phần thiết yếu cho việc lắp ráp, sửa chữa hoặc nâng cấp các thiết bị âm thanh chuyên dụng như micro, loa, tai nghe và bộ khuếch đại âm tần. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85189010 là gì?

Mã HS 85189010 bao gồm các bộ phận chuyên biệt dùng cho micro, loa, tai nghe và các bộ khuếch đại âm tần, thuộc nhóm 8518 của Chương 85 về máy móc và thiết bị điện. Các bộ phận này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hoạt động và chất lượng âm thanh của các thiết bị hoàn chỉnh, từ màng loa, cuộn dây, vỏ bọc đến các linh kiện điện tử phức tạp. Đặc biệt, các mạch in đã lắp ráp, vốn là trái tim điều khiển chức năng của nhiều thiết bị, cũng được xếp vào phân nhóm này.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là xác định rõ ràng các bộ phận này được thiết kế riêng và chỉ dùng cho các mặt hàng thuộc phân nhóm 8518.10.11 (micro), 8518.29.20 (loa), 8518.30.40 (tai nghe) hoặc 8518.40.20 (bộ khuếch đại âm tần). Việc phân biệt với các linh kiện điện tử đa năng hoặc bộ phận của các thiết bị khác trong Chương 85 đòi hỏi phải căn cứ vào bản vẽ kỹ thuật, thông số kỹ thuật chi tiết hoặc mục đích sử dụng cụ thể của nhà sản xuất. Các mạch in lắp ráp cũng cần có bằng chứng về việc chúng được thiết kế riêng cho các thiết bị âm thanh nêu trên.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)

Thuế cơ bản của mã HS 85189010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85189010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85189010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85189010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85189010

Thuế nhập khẩu mã HS 85189010 (Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp) là bao nhiêu?
Mã HS 85189010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85189010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp (mã HS 85189010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85189010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85189010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85189010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85189010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85189010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.