85189030ĐVT: kg/chiếcNhóm 8518

Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận:

Mã HS 85189030Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85189030 áp dụng cho các bộ phận chuyên dụng của loa đã được lắp ráp hoàn chỉnh trong vỏ, bao gồm cả loa đơn và nhiều loa. Những bộ phận này đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoặc sửa chữa chức năng tái tạo âm thanh của các thiết bị loa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85189030 là gì?

Các bộ phận thuộc mã này có thể bao gồm màng loa, cuộn dây tiếng, nam châm, khung loa, hoặc các linh kiện điện tử chuyên biệt khác được thiết kế riêng cho loa đã lắp trong vỏ. Chúng là thành phần cốt lõi, đảm bảo hiệu suất âm thanh và độ bền của loa, nằm trong nhóm 8518 chuyên về các thiết bị điện âm thanh và thuộc Chương 85, bao gồm máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ ràng rằng các bộ phận này được thiết kế và chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho loa thuộc phân nhóm 8518.21 (loa đơn lắp trong vỏ) hoặc 8518.22 (nhiều loa lắp trong cùng một vỏ). Việc này thường dựa trên tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và chức năng chuyên biệt của từng linh kiện, tránh nhầm lẫn với các bộ phận của loa chưa lắp trong vỏ hoặc các linh kiện điện tử có công dụng chung.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)

Thuế cơ bản của mã HS 85189030

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85189030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85189030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85189030

Thuế nhập khẩu mã HS 85189030 (Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22) là bao nhiêu?
Mã HS 85189030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85189030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 (mã HS 85189030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85189030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85189030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85189030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85189030 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85189030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.